Bài giảng Tổ chức vận tải ô tô - Phạm Xuân Mai

1TỔ CHỨC VẬN TẢI ÔTÔĐẠI HỌC QUỐC GIA ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCMPHẠM XUÂN MAITài liệu tham khảo:Transportation Engineering. C. Jotin Khisty2Khảo sát và thiết lập vấn đề Phát triển vấn đề Thiết lập mục tiêu và các sự kiện khách quan Thiết lập các chỉ tiêu để thiết kế và đánh giá Dự kiến các khả năng xảy raThu thập các dữ liệu thích hợp Kiểm tra và đánh giá các khả năng có thể xảy ra trên cơ sở hiệu quả và giá trị Thảo luận về các sự kiện khách quan và giả thiết Thỏa mãn ? Có Đồng ý với sự kiện và lựa

ppt130 trang | Chia sẻ: huongnhu95 | Ngày: 04/09/2021 | Lượt xem: 119 | Lượt tải: 0download
Tóm tắt tài liệu Bài giảng Tổ chức vận tải ô tô - Phạm Xuân Mai, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
chọn ban đầu Thiết lập các sự việc mới và giả thiết và thêm vào các sự kiện khách quan Không Hệ thống phân tích 3MỘT VÀI HÌNH ẢNH VỀ GIAO THÔNGĐường cao tốc (Free way)Lộ trình ở Hoa KỳĐường phốXe điện ngầmTàu hoảXe bus 4Nhà ga (terminant)Tàu thủyBến cảngNút GT phức tạpMáy bayĐường sắt5Công thức: GTVT = GTVT tĩnh + GTVT độngGTVT Tĩnh = mạng lưới đường sá, cầu cống, bến bãi.GTVT động = phương tiện vận tải, sự vận chuyển, hàng hóa, hành kháchGTVT = Đường bộ, đường sắt, đuờng thủy, đường không, đường ốngĐường bộ: vận tải ôtô Bài tập:1- sơ đồ chi tiết hệ thống GTVT6Kỹ thuật Giao thôngDự án giao thôngKỹ thuật vận tải = KTVT ÔtôKHXHKTếDự án &KTrúcHThống KThuậtKTXDựngToán &TKêKHọcVLiệuThiết kế cơ sở hạ tầngThiết kế kết nối với các lĩnh vực khácĐộ rộng của KTGTKHXH :Khoa học xã hội KT : Kinh tế DA&KT : Dự án và kiến trúcHTKT : Hệ thống kỹ thuật KTXD : Kỹ thuật xây dựng T&TK : Toán và thống kê KHVL : Khoa học vật lý7C1: ĐẠI CƯƠNG VỀ VẬN TẢI Ô TÔ1.1- Vai trò của GTVT trong nền kinh tế quốc dân:Phát triển giao thông vận tải qua 100 năm nay:- Đường ống đầu tiên tại Mỹ xuất hiện vào năm 1825.- Động cơ đốt trong được phát minh vào năm 1866.- Chiếc ô tô đầu tiên được sản xuất năm 1886 (Daimler và Benz)- Anh em nhà Wright đã bay được bằng máy bay năm 1903.- Tàu điện diesel đầu tiên được ra đời năm 1921.- Lindbergh đã bay qua Đại Tây Dương năm 1927.- Xe buýt diesel đầu tiên được sử dụng vào năm 1938.- Đường cao tốc giới hạn tốc độ đầu tiên ở Mỹ năm 1940.- Hệ thống đường cao tốc liên bang được bắt đầu năm 1950.- Máy bay phản lực thương mại đầu tiên xuất hiện năm 1958.- Loài người đặt chân lên mặt trăng vào năm 1969.- Vi tính và điều khiển tự động được ứng dụng vào giao thông vận tải từ thập niên 70 đến 80 thế kỷ 20 và vẫn đang tiếp tục. 8C1: ĐẠI CƯƠNG VỀ VẬN TẢI Ô TÔ1.1- Vai trò của GTVT trong nền kinh tế quốc dân:GTVT là một hệ thống: hệ thống giao thông + phương tiện vận tải, rộng, đa lĩnh vực: kỹ thuật kinh tế, xã hộiVí dụ ở Mỹ: 200 triệu xe ô tô, vận hành trên khoảng 4 triệu dặm đường; hơn 7000 dặm đường điện ngầm, đường ray; 275 ngàn máy bay đến và đi qua 17 ngàn sân bay; 18 ngàn xe lửa và 20 triệu tàu du lịch, 31 ngàn tàu chở hàng và hơn 8000 tàu thuyền buôn lớn nhỏ lưu thông trên 26 ngàn dặm đường thủy và 1.5 triệu đường ống trong thành phố. Một người đi lại 1 giờ trong ngày và khoảng 17% số tiền chi tiêu trong gia đình. Mỗi người Mỹ có hàng ngàn chuyến đi/năm, di chuyển qua lại khoảng 15 ngàn dặm hằng năm. Các hộ gia đình, các doanh nghiệp và chính phủ đã chi trả 1 nghìn tỷ đôla để đi 3.8 nghìn tỷ dặm đường và vận chuyển 3.5 nghìn tỷ tấn hàng mỗi năm. Tóm lại, giao thông vận tải chiếm hết 12% GDP.Bài tập 2- Thống kê một số thông số chính GTVT VN 9Giao thông vận tải gây ô nhiễm môi trường10a Entire countryb Delhi and other cities; Euro 2 introduced in Mumbai, Kolkata and Chennai in 2001; Euro 2 in Bangalore, Hyderabad, Khampur, Pune and Ahmedabad in 2003, Euro 3 to be introduced in Delhi, Mumbai, Kolkata, Chennai, Bangalore, Hyderabad and Ahmedabad in 2005C Beijing and Shanghai gfor all types of diesel vehiclesd Gasoline vehicles under consideratione for gasoline vehiclesf for diesel vehiclesGiao thông vận tải gây ô nhiễm môi trường Các tiêu chuẩn. VN: Euro211Lãng phí về ùn tắc giao thông ở TP HCM khoảng 7000 tỷ VND/nămA: ÙN TẮC GIAO THÔNGGiao thông vận tải và các tác động khác12Ở Việt nam hàng năm có trên 12.000 người chết do tai nạn giao thôngTAI NẠN GIAO THÔNGGiao thông vận tải và các tác động khác13Tỉ lệ tai nạn/100 hành khách-dặm trong giao thông taị Mỹ Loại Tỉ lệÔtô và taxi. 1.90Xe gắn máy. 17.00Giao thông nội bộ. 0.16Xe buýt. 0.19Đường sắt. 0.53Các chuyến bay nội địa. 0.13Đường thuỷ. NA NA: chưa thống kê Nguồn : TAA, 1974,p.17 14C1- ĐẠI CƯƠNG VỀ VẬN TẢI Ô TÔ1.2- Các loại hình GTVT:1- Đường bộ2- Đường thủy3- Đường không4- Đường ống5- Đường sắt các loại6- Vận tải đa phương thức7- Các loại hình khác- Các loại phương tiện vận tải theo các loại hình vận tải:Cho ví dụ: sơ đồ “cây” các loại phương tiện giao thông (bài tập 1)Bài tập 3: sơ đồ cây các phương tiện vận tải đường bộ- Quản lý vĩ mô: trung ương và vi mô: địa phương151.4. Kỹ thuật giao thông/sử dụng đất (mật độ phương tiện/diện tích đất hoặc mật độ đường ảnh hưởng đến kỹ thuật vận chuyển, ví dụ ô nhiễm môi trường tăng)Sử dụng đấtHành trìnhGiá trị đấtTính thuận lợiPhương tiện giao thôngNhu cầu giao thôngChu trình giao thông – sử dụng đất161.4. Kỹ thuật giao thông/sử dụng đất (mật độ phương tiện/diện tích đất hoặc mật độ đường ảnh hưởng đến kỹ thuật vận chuyển, ví dụ ô nhiễm môi trường tăng) Mật độ xe tăng ---- mật độ khói thải tăng ---- thời gian phát ô nhiễm tăng ----- nhiên liệu tiêu hao tăng---- 17 1.8. Dòng xeCác thông số của dòng xe1- Vận tốc: Vs (ti: thời gian di chuyển của xe thứ i, n: số xetrong dòng, L: chiều dài di chuyển)2- Lượng xe trong một đơn vị thời gian, Lưu lượng xe/h3- Mật độ dòng: lượng xe trên làn trong một đơn vị chiều dàiLàn xeCác thông số giữa 2 xe trong dòng xe18 1.8. Dòng xeCác loại dòng xe1- Dòng liên tục: trên các đường có từ 2 làn xe trở lên2- Dòng gián đoạn: Các đường phố, Đường phố với biển báo dừng, Trục giao thông chính, Đường, Lối đi dành cho người đi bộ, Phần đường dành cho xe đạpLưu thông bình thườngLưu thông khó khănTốc độ xeLưu lượng xe/hTắc nghẽn dòngBiển đồ dòng xe và tốc độQmax xe/h19 1.8. Dòng xeQuan hệ lưu lượng – mật độ* Lưu lượng tăng – mật độ tăng đến giời hạn (mật độ tối ưu nhất Ko). Sau đó lưu lượng giảm – mật độ tăng – tắc nghẽn KjMật độ xe/dặmLưu lượng xeVf, Vo: vận tốc trung bình dòng xe20 1.8. Dòng xeMô hình dòng lưu thông1- Mô hình dòng xe cộ: quan hệ giữa 2 xe đi trước và xe chạy sau, khoảng cách nhỏ nhất giữa 2 xe: smin= v.tr + ( ) + so + L tr: thời gian phản xạ của người láib1 và b2: gia tốc chậm dần của xe trước và xe sauso: khoảng cách giữa 2 xe khi dừng lại21 1.8. Dòng xeQuan hệ lưu lượng-tốc độ xeMiền mật độ lưu lượng (flow rate) không ảnh hưởng đến tốc độ: 1300 pc/hr/ln ở vận tốc 70 mph, và lên đến 1750 pc/hr/ln ở tốc độ 55 mphMiền vận tốc bị giảm xuống do mật độ lưu lượng tăng lên. Lý tưởng dunglượng 2400pc/hr/làn. Tốc độ dòng tựdo 55 mphdung lượng tốithiểu là 2500pc/hr/ln. tôc độ giảm lưu lượng tăng 22 1.8. Dòng xeCác quan hệ giữa các thông số trong dòng xe 23Chương 2: Đoàn xe và các thông số kinh tế kỹ thuật xã hội2.1. Giới thiệu: Đoàn xe: tập hợp các loại xe phục vụ vận tải trong một đơn vị, hay một địa phương hoặc ngành (bộ) hoặc cả nướcCác thông số kỹ thuật – kinh tế – xã hội của xe:1- Kỹ thuật: A- Nhóm các thông số kích thước: B- Nhóm các thông số trọng lượng:C- Nhóm các thông số năng lượng:Bài tập 5: Vẽ bố trí chung một loại xe ôtô và cho ví dụ về các thông số kỹ thuật của xeBài tập 6: giải thích các thông số kỹ thuật chính của xe24Chương 2: Đoàn xe và các thông số kinh tế kỹ thuật xã hội Ví du ï1:A- Nhóm các thông số kích thước: 1- Các kích thước bố trí chung (vẽ xe với các hình chiếu và ghi đầy đủ các kích thước của xe)2- Các thông số kỹ thuật về kích thước tiện ích:Diện tích sàn xeDung tích thùng tảiDiện tích chiếm chỗ của xe trên đường F3- Chỉ tiêu kỹ thuật về các thông số kích thước:Tỉ lệ chiều dài thùng xe/chiều dài toàn bộ xe (giải thích?)So sánh với tiêu chuẩn đường sá về một số kích thước thông qua của xeDiện tích chiếm chỗ của xe khi xe chạy ở V (km/h). (giải thích?) F*Tọa độ trọng tâm của xe (khi không tải và khi đầy tải)25Chương 2: Đoàn xe và các thông số kinh tế kỹ thuật xã hội Ví dụ 2:B- Nhóm các thông số trọng lượng: 1- Các trọng lượng cơ bản: tự trọng Go, tải trọng Gt, trọng lượng toàn bộ Ga, trọng lượng phân ra các trục bánh xe: Gi (kết hợp với toạ độ trọng tâm của xe: khi không tải và khi đầy tải)3- Chỉ tiêu kỹ thuật về các thông số trọng lượng:Tỉ lệ tải trọng/tự trọng Gt/Go (KG)Trọng lượng cho phép của các trục bánh xe [Gi]TỶ lệ trọng lượng theo công suất hay moment động cơMemax/Ga hay Nemax/Ga26Chương 2: Đoàn xe và các thông số kinh tế kỹ thuật xã hội Ví dụ 3:C- Nhóm các thông số năng lượng: 1- Các thông số năng lượng:- Đặc tính ngoài của động cơ- Các thông số của hệ thống truyền lực (tỉ số truyền)- Bán kính quay vòng- Vận tốc các loại- 3- Chỉ tiêu kỹ thuật về các thông số năng lượng:Đặc tính sức kéo của xeĐặc tính động lực học của xe D27RdL2L12829C2: Đoàn xe và các thông số kinh tế kỹ thuật xã hội2.1. Giới thiệu:Đoàn xe: tập hợp các loại xe phục vụ vận tải trong một đơn vị, hay một địa phương hoặc ngành/cả nướcCác thông số kỹ thuật – kinh tế – xã hội của xe:2- Kinh tế: A- Nhóm các thông số chi phí: chi phí nhiên liệu, chi phí vật tưB- Nhóm các thông số hoạt động: khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển, các thông số kinh tế khác30C2: Đoàn xe và các thông số kinh tế kỹ thuật xã hội2.1. Giới thiệu:Đoàn xe: tập hợp các loại xe phục vụ vận tải trong một đơn vị, hay một địa phương hoặc ngành/cả nướcCác thông số kỹ thuật – kinh tế – xã hội của xe:3- Xã hội: A- Nhóm các thông số tác động môi trướngB- Nhóm các thông số an toàn giao thôngC- Nhóm các thông số tắc nghẽn giao thôngBài tập 7: Vẽ bố trí chung một loại xe ôtô và cho các thông số kinh tế xã hội của xe31C2: ĐOÀN XE VÀ SỰ VẬN CHUYỂNBố trí chung của đoàn xeĐiều kiện vận chuyểnCác chỉ tiêu công tác trên tuyến vận tảiChi phí và giá thành vận chuyểnĐịnh mức vận chuyển 322.2. Bố trí chung của đoàn xe332.2.Bố trí chung của đoàn xe/công thức bánh xeHình PL2.1342.3. Điều kiện vận chuyểnHàng hóa:A. Định nghĩa:- Phân loại hàng hóa:A- theo tính chất vật lý: rắn, lỏng, khí.B- theo tính chất và lĩnh vực sử dụng: công nghiệp, - Quy cách đóng gói hàng hóa: kích thước và vị trí để sắp xếp lên xe (đơn vị hàng hoá)- Bảo quản hàng hoá: các yêu cầu đặc biệt(ký hiệu)- Cơ tính: khối lượng riêng (Kg/m3)- Kích thước:.- Vật liệu Bài tập 8: Cho ví dụ về đơn vị hàng hoá và Lập bảng quy cách các loại hàng hóaSản phẩmNơi tiêu thụ (kinh doanh)Vận chuyển352.3. Điều kiện vận chuyển2- Đường sá, địa hình:A- Các cấp đường Việt nam (tham khảo tài liệu)B- Cấp độ quản lý: địa phương, trung ươngC- Các thông số về hoạt động của xe trên đường: lưu lượng, mật độ, vận tốcD- Các thông số mặt đường: độ cản lăn, độ dốc của đường (dọc, ngang), bán kính cong, độ bám, tải trọng đường, cầuE- Mạng lưới đườngF- Địa hình: đồng bằng, đồi núi, , G- Cảnh quan: qua các khu vực đô thị, dân cưABTuyến đường A-B với các địa hình, nút GT362.3. Điều kiện vận chuyển3- Thời tiết, khí hậu: * Mưa, gió, bão, tốc độ và hướng gió, độ ẩm, nhiệt độ ảnh hưởng đến họat động của xe, của lái xe Ví dụ: độ bám của bánh xe với mặt đường * Các tính chất địa phương của thời tiết: đồng bằng, rừng núi, ven biển.(cho ví dụ) Aùp suất không khí thayđổi?372.3. Điều kiện vận chuyển4- Điều kiện tổ chức đoàn xe: * Mạng lưới đảm bảo họat động của đơn vị có đoàn xe: trạm dừng, trạm chăm sóc, bảo dưỡng, trạm tiếp nhiên liệu (có thể tự xây dựng hoặc thuê của các cơ quan khác) * Mạng lưới vận tải tổ chức phù hợp, đảm bảo không trùng lắp hoặc không quá non tải * Mạng lưới bến bãi, điều kiện tổ chức bốc dỡ hàng hóa * Chu kỳ và quy trình bảo dưởng, chăm sóc đoàn xe phù hợp cho từng điềàu kiện vận chuyển. * Lái xe và các nhân viên đi theo xe382.4. Các chỉ tiêu công tác của đoàn xe trên tuyến vận tải1- Quá trình vận chuyển: * Nhận hàng và bốc, xếp hàng lên xe * Vận chuyển trên đường * Dỡ hàng và giao hàng * Quay xe về: có hàng hoặc không có hàngCác chỉ tiêu:2- Hệ số quãng đường có hàng:K K = Shi/ SiSi: Các quãng đường có chiều dài SiShi Các quãng đường có hàng393- Chu trình vận chuyển: V(km/h) theo thời gian hoặc quãng đường trên tuyến hoạt động 403- Chu trình vận chuyển đo được trên băng thử nghiệm: V(km/h) theo thời gian trên tuyến hoạt động412.4. Chỉ tiêu công tác của đoàn xe trên tuyến vận tải4- Tốc độ/Thời gian lữ hành trung bình trên tuyến:Tốc độ vận hành trung bình: Vvhtb = S/titi: thời gian xe chạy, kể cả dừng kỹ thuật trên suốt tuyến đường có chiều dài S- Tốc độ quay vòng trung bình: Vqvtb = 2S/tibdtibd: thời gian xe chạy đi - về, kể cả dừng kỹ thuật và bốc dỡ hàng hóa trên suốt tuyến đường S đi/về tibd = tb + ti + t d425- Tải trọng vận chuyển của đoàn xe:Cho từng loại hàng, từng loại tuyến và từng loại xe, từng thới gian vận chuyển được xây dựng theo mạng lưới vận chuyển có kế hoạch: Ví dụ xe Xi chuyển loại hàng hi trên tuyến AB 432.4. Chỉ tiêu công tác của đoàn xe trên tuyến vận tải6- Năng suất vận chuyển của đoàn xe:Khối lượng vận chuyển: tấn, hành kháchKhối lượng luân chuyển: tấn-km hay HK-kmNăng suất: KLVC (LC)/chi phí vận chuyển 7- Chi phí vận chuyển của đoàn xe: C = Ci = Cttiếp + CgtiếpBài tập 9: Trình bày các loại chi phí trực tiếp và gián tiếp khi xe hoạt động trên một tuyến đường S chở một loại hàng Hi442.4. Chỉ tiêu công tác của đoàn xe trên tuyến vận tải8- Giảm chi phí vận chuyển của đoàn xe:Phân tích các loại chi phí vận chuyểnXem xét khả năng giảm chi phí (nhiên liệu, vật tư, bảo dưỡng sửa chữa, quản lý phíBài tập 10: Trình bày các phương pháp giảm chi phí trực và gián tiếp9- Định mức vận chuyển của đoàn xe: Chủ yếu là định mức nhiên liệu, vật tư Các phương pháp định mức nhiên lịêu: lít/giờ, lít/km, lít/tấn-km - Trong phòng thí nghiệm: bệ thử - Chạy thử xe trên đường - Tính toán lý thuyếtBài tập 11: Trình bày phương pháp tính định mức tiêu hao nhiên liệu452.5. Nhân tố xe cộ và con người462.5. Nhân tố xe cộ và con ngườiA- Điểm hành động của lái xeM- Điểm cuối cùng lái xe phải thao tácT- Điểm không thể quay lại: điểm nguy hiểm 472.6. Các hình thức vận chuyển theo tuyến1- Vận chuyển theo tuyến con thoi:2- Vận chuyển theo tuyến chữ U3- Vận chuyển theo tuyến đường vòng, vành đai4- Vận chuyển theo tuyến xuyên tâm5- Vận chuyển theo tuyến hướng tâm6- Vận chuyển theo tuyến kết hợp7- Vận chuyển đa phương thức, container Bài tập 12: Vẽ sơ đồ và giải thích các hình thức vận chuyển trên48C3: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNG HÓA3.1- Đơn vị hàng hóa: * Các hàng hóa được đóng gói thành đơn vị hàng hóa để vận chuyển dễ dàng, an toàn và thuận lợi - Cho một số ví dụ về đơn vị hàng hoá: Gói, hộp, thùng, kiện, cuộn container. * Quy cách đơn vị hàng hóa: - kích thước đóng gói - phương pháp đóng gói - trọng lượng, tỉ trọng (khối lượng riêng) - quy cách xếp, bốc, dỡ Phụ thuộc vào kích thước thùng xe, bố trí chung của xe và quy định về vận chuyển hàng hoá49C3: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNG HÓA3.2- Mạng lưới khách hàng (MLKH):bộ dữ liệu H1 bao gồm hàng hóa H1 và các điều kiện vận chuyển của khàch hàng 1 gồm nhiều phiếu dữ liệu Pi50C3: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNG HÓA3.3- Mạng lưới giao thông:51C3: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNG HÓA3.4 - Các thành phần của vận tải hàng hóa:Hàng hoá (đã trình bày ở chương 2)Mạng lưới khách hàng, đã trình bày ở phần trênĐiều kiện vận chuyển (đã trình bày ở chương 2)Khối lượng vận chuyển và luân chuyển Phương tiện vận chuyểnĐội ngũ lái xe và áp tải 52C3: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNG HÓAKhối lượng vận chuyển và luân chuyển trong một năm theo từng quý53C3: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNG HÓA3.5 - Mạng lưới vận chuyển hàng hóa: MLVCHH = MLKH/MLGT - Mạng lưới vận chuyển có nhiều tuyến khác nhau- Tìm ra mạng lưới vận chuyển có chi phí thấp nhất- Lập bảng tính toán: ma trận mạng lưới khách hàngvà các thông số điều khiển mạng lưới- Tối ưu hóa mạng lưới vận chuyển: chi phí, năngsuất, giá thành, chu trình vận chuyển hợp lý, an toàn, ít ô nhiễm môi trường- Ứng dụng bài toán vận trù học vào tổ chức mạnglưới vận chuyển- Bài toán: chọn đoàn xe cho mạng lưới vận chuyển54C3: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNG HÓA3.6 - Tính toán chọn đoàn xe cho mạng lưới vận chuyển- Bài toán: mạng lưới khách hàng - MLVC: Tuyến 1, tuyến 2,- Tính toán: * Mạng lưới vận chuyển hợp lý, tuyến đường* Số lượng xe, loại xe, tải trọng* Chu trình vận chuyển* . Bài tập 13: Chọn đoàn xe cho một mạng lưới vận chuyển cho trước55C3: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNG HÓAVí dụ về trình tự chọn đoàn xe cho một tuyến vận chuyển1- Vẽ sơ đồ và khảo sát tuyến vận chuyển A – B trong MLGT 2- Đánh giá các điều kiện vận chuyển: địa hình, đường sá, khí hậu, điều kiện tổ chức vận chuyển3- Hàng hóa vận chuyển: loại và tính chất hàng hóa, phương pháp bảo quản vận chuyển.4- Khối lượng và kế hoạch vận chuyển của khách hàng trong năm/quý5- Tính toán lựa chọn loại xe: công thức bánh xe, tải trọng, 6- Lập chu trình vận chuyển của một xe cơ bản7- Xây dựng các chỉ tiêu công tác của xe cơ bản8- Tính toán các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật xã hội của xe cơ bản9- Tính toán số lượng xe cần thiết của đoàn xe (N = T/li)10- Tính toán các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật xã hội của đoàn xe11- Tính toán các thông số của đoàn xe trong dòng xe trên tuyến,12- Nghiên cứu phối hợp tuyến vận chuyển trong mạng lưới các khách hàng56C3: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNG HÓA3.7 - Tính toán xây dựng mô hình vận chuyển- Mô hình lý thuyết: tính toán trên cơ sở lý thuyết - Mô hình khảo nghiệm: cho xe cơ bản chạy thử nghiệm trên tuyến- Xem xét toàn bộ các phần tử trên tuyến mô hình * Loại hàng hoá * Điều kiện vận chuyển * Số lượng xe, cơ cấu các loại xe cho từng loại hàng hoá * Loại xe, tải trọng * Chu trình vận chuyển:Chọn chu trình vận chuyển tối ưu cho từng khách hàng và phối hợp tốt trong mạng lưới. 57C3: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNG HÓA3.8 - Phương pháp xây dựng chu trình vận chuyển* Mô hình hoá và mô phỏng chu trình vận chuyển theo các điều kiện vận chuyển và từng loại xe* Tính toán tối ưu hóa chu trình vận chuyển cho từng tuyến* Bài toán năng suất kết hợp an toàn giao thông cho từng tuyến* Tính toán tối ưu hóa chu trình vận chuyển cho toàn mạng* Bài toán năng suất kết hợp an toàn giao thông cho toàn mạng Bài tập 14: Xây dựng chu trình vận chuyển cho một mạng lưới vận chuyển cho trước58C3: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNG HÓA3.9 – Các lĩnh vực vận chuyển hàng hoá* Vận chuyển hàng công nghiệp: * Vận chuyển hàng nông nghiệp* Vận chuyển hàng xây dựng* Vận chuyển hàng lâm nghiệp* Vận chuyển hàng thương nghiệp* .* Mỗi lĩnh vực vận chuyển đều có hàng hoá khác nhau, đặc biệt là kích thước, trọng lượng, yêu cầu rất khác nhau của hàng hoá* Vận chuyển các loại hàng hóa này có thể chia ra : vận chuyển hàng hoá công dụng chung và vận chuyển chuyên dùng Bài tập 15: Mô tả các hình thức vận chuyển hàng hóa ở trên (chuyên dùng)59C3: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNG HÓA3.10 –Vận chuyển hàng hoá chuyên dùng* Hàng hoá chuyên dùng: có công dụng riêng, có yêu cầu đặc biệt về bảo quản và vận chuyển hoặc có gia công, tác động vào hàng hóa khi vận chuyển Ví dụ: Xăng dầu, thực phẩm tươi sống, hàng siêu trọng, siêu trường (công nghiệp: tuabin khi)* Xe chuyên dùng = xe cơ sở + thùng xe chuyên dùng + thiết bị chuyên dùng Xe cơ sở là loại xe không có thùng hàng và có khi không có cabin Thùng xe chuyên dùng: chế tạo tuỳ theo loại hàng hoá, có lắp đặt các thiết bị chuyên dùng.Bài tập 16: Vẽ bố trí chung của các loại xe chuyên dùng trong một lĩnh vực tự chọn và trình bày sự hoạt động của xe này60C3: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNG HÓA3.11 – Ví dụ: Vận chuyển rác ở TP Hồ Chí MinhKhảo sát các loại rác và nguồn rác ở TPHCMXây dựng quy trình công nghệ thu gom rácXây dựng quy trình công nghệ vận chuyển rácXây dựng quy trình công nghệ xử lý rácTính toán tổ chức mạng lưới vận chuyển thu gom rácTính toán tổ chức mạng lưới vận chuyển rácTính toán lựa chọn các loại xe thu gom rácTính toán lựa chọn các loại xe vận chuyển rác* Xe vận chuyển rác là loại xe chuyên dùng: ép rác vào thùng chứa và vận chuyển, xả rác vào các nơi chứa rác.Bài tập 17: Vẽ sơ đổ tổ chức vận chuyển rác ở TP HCM61C3: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNG HÓA3.12 – Các phương pháp bốc dỡ hàng hóa1. Quá trình bốc dỡ hàng hoá Bốc hàng hoá khi nhận hàng và Dỡ hàng hoá khi giao hàngThời gian bốc dỡ hàng hóa nằm trong thời gian vận chuyển hàng hoá, ảnh hưởng lớn đến chi phí vận chuyển. Tibd = Tb + ti + T d Tbd = Tb + T d62C3: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNG HÓA Tibd = Tb + ti + T d Tbd = Tb + T d T0 = Tb hoặc T d63C3: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNG HÓA3.12 – Các phương pháp bốc dỡ hàng hóa2. Kỹ thuật bốc dỡ hàng hoá:Cần có xe chuyên dùng hoặc đặc chủng để bốc và dỡ hàngPhương pháp sắp xếp hàng hóa trên xe đảm bảo yêu cầu về toạ độ trọng tâm theo chiều cao và phân bố tải trọng ra các trục bánh xe, đảm bảo tính ổn định của xe và an toàn lao động.Đóng gói đơn vị hàng hoá dễ bốc dỡXe chuyên dùng, đặc chủng:Các loại xe cần trục, xe cần cẩu, xe nâng hàngCác loại xe cho phép tự bốc dỡ hàng hoá: có thiết bị bốc dờ gắn trên xe Bài tập 18: Vẽ bố trí chung một số xe bốc dỡ hàng hoá64Chương 4: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNH KHÁCH4.1 – Giới thiệu:Khái niệm về hành khách:“hàng hóa: đặc biệt: con ngườiCác nhu cầu của con người: êm dịu, thoải mái, an toàn, nhanh chóng, tiện lợi, nói chung là theo ý muốn của hành kháchCác nhu cầu này khác nhau giữa các loại hành khách Các nhóm hành khách:Theo lứa tuổi, giới tínhTheo khu vực: thành thị, nông thônTheo dân tộcTheo nghề nghiệpCác nhóm khác.65Chương 4: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNH KHÁCH4.1 – Giới thiệu:3. Sự đi lại hành khách: Phạm vi đi lại: nội thành, ngoại thành, liên tỉnhĐường ngắn: trong phạm vi một khu vực, thông thường là trong phạm vi một thành phốĐường dài: giữa các khu vực, liên tỉnh (giữa các tỉnh với nhau), liên vận (giữa các nước với nhau) trong đó quan trọng là liên tỉnh)Số lượt đi lại trong ngàyCác hướng và địa điểm đi lại trong ngàyMục đích đi lại: đi làm, đi chơi, du lịch Phương tiện đi lại: đi bộ, xe cá nhân (xe đạp, gắn máy, ôtô), xe công cộng (xe bus, khách, tàu điện)66Chương 4: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNH KHÁCH4.2 – Vận chuyển hành khách đường ngắn: Giao thông vận tải thành phố liên quan đến vận chuyển hành khách:1. Giao thông thành phố: Phụ thuộc vào các yếu tố phức tạp về kinh tế – xã hội của thành phốĐịa lý, đất đai, kiến trúcKhoa học xã hội và khoa học kinh tếMạng lưới giao thông: đường bộ, thủy, đường sắtCác khu dân cưCác khu công nghiệp, khu thương mại Các luồng di chuyển và phân bố đi lại67Chương 4: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNH KHÁCH4.2 – Giao thông vận tải thành phố liên quan đến vận chuyển hành khách:2. Quy hoạch giao thông thành phố: Phụ thuộc vào quy hoạch tổng thể của thành phốQuy hoạch giao thông thành phố đi liền với các quy hoạch về kinh tế-xã hội, đất đai, dân cưQuy hoạch giao thông thành phố đi liền với các quy hoạch của các vùng liên quan đền thành phố hoặc quy hoạch tổng thể của cả vùng, nhất là quy hoạch giao thông vận tải của vùng.Sự đi lại, vận chuyển trong thành phố có liên quan đến sự đi lại và vận chuyển giữa thành phố và các tỉnh, các khu vực 68Chương 4: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNH KHÁCH4.2 – Giao thông vận tải thành phố liên quan đến vận chuyển hành khách:69Chương 4: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNH KHÁCH4.3 – Tổ chức vận chuyển hành khách thành phố 1. Mạng lưới hành khách: Phụ thuộc vào nơi đi và đến của người dân thành phốPhụ thuộc vào rất nhiều yếu tố ngẫu nhiên Phải dùng các điều tra xã hội học để tìm ra các quy luật, tính chất, tập quán đi lại của người dân thành phố và các khu vực liên quanTừ đó tìm ra quy luật đi lại của các dòng hành khách thành phố theo vùng, theo thời gian trong ngày, trong tuần năm.70Chương 4: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNH KHÁCH4.3 – Tổ chức vận chuyển hành khách thành phố 2. Phương pháp xác định mạng lưới hành khách: Thống kê quy luật đi lại theo nhóm dân cư: Quan sát các dòng đi lại trên các trục đường và các vùng trọng điểm của thành phố bằng cameraLập bản đồ các quy luật đi lại của người dân thành phố Bài tập 19: Lập phiếu điều tra sự đi lại của người dân71Chương 4: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNH KHÁCH4.3 – Tổ chức vận chuyển hành khách thành phố 3. Một số ví dụ về xác định quy luật đi lại: Cơ cấu sử dụng phương tiện đi liên quận, huyện Của người dân ở TP HCM 72Chương 4: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNH KHÁCH3. Một số ví dụ về xác định quy luật đi lại: Cự ly trung bình một chuyến đi trong ngày Của người dân ở TP HCM 73Chương 4: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNH KHÁCH3. Một số ví dụ về xác định quy luật đi lại: Quan sát và quy luật tắc nghẽn giao thông đoạn đường An sương – Cộng hòa – Bến Bạch Đằng 74Chương 4: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNH KHÁCH3. Một số ví dụ về xác định quy luật đi lại: Lưu lượng xe trên đoạn đường An sương – Cộng hòa – Bến Bạch Đằng 75Chương 4: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNH KHÁCHCác khu vực kinh tế-xã hội phát triển TP HCM 2020 Xây dựng mạng lưới vận chuyển hành khách công cộng cho thành phố: ví dụ về TPHCM4.1: Các quy hoạch phát triển thành phố trong tương lai76CN kỹ thuật cao/ nhẹ/ nặng theo hướng XKCN KT cao/ nhẹ không ô nhiễmCN nhẹCông viên phần mềmCảngSân bayCảng ICDKV đô thị hoáKV đô thị hoá được kiểm soátHành lang/tuyến đường chínhKý hiệuLoại khácCN Kỹ thuật cao/CN nhẹ/CN nặng theo hướng xuất khẩuCN kỹ thuật cao/CN nhẹ không gây ô nhiễmCN nhẹCN nhẹĐi Hà nộiĐi ĐbsclVũng tàuĐi Campuchia4.2 NHU CẦU PHÁT TRIỂN GTCC TP HCM 2020Các khu công nghiệp TP HCM77Ý tưởng sơ bộ của kịch bản phát triển đề xuấtTrung tâm thành phốKhu TMTTTrung tâm tỉnh lỵĐô thị vệ tinh (ĐTTH)Hành lang PT đô thị hoáHành lang PT CN hoáKV ĐT hoá được kiểm soátKV ĐT hoá được kiểm soát (KV cung cấp nước)KV mới đô thị hoá và CN hoáCảngSân bayKý hiệuNút giao thông4.3 NHU CẦU PHÁT TRIỂN GTCC TP HCM 202078Chương 4: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNH KHÁCH4.5. Xây dựng mạng lưới vận chuyển hành khách công cộng cho thành phốA: Các quy hoạch GTTP trong tương lai:Các hướng phát triển GTTP HCM 2020 79Chương 4: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNH KHÁCHB: Các hướng đi lại của người dân TP trong tương lai (VD TPHCM)80Chương 4: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNH KHÁCH4.4 – Tính toán phương tiện VCHKTP 1. Các loại phương tiện VCHKTP: 1- Giao thông cá nhân (GTCN): xe ôtô cá nhân, gắn máy, xe đạp, đi bộ xích lô2- Giao thông công cộng (GTCC):Giao thông trên ray: Metro, tàu điệnXe bus các loạiTỉ lệ hợp lý cho một thành phố đông dân: GTCC/GTTP > 50%TPHCM hiện nay: 5%81Chương 4: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNH KHÁCH4.4 – Tính toán phương tiện VCHKTP 2. Các loại phương tiện VCHKTP: theo quy mô dân số Quy moâ daân soá(1000 ngöôøi)Löu löôïng toái ña(ngöôøi/giôø/höôùng)Phöông tieän giao thoâng ñoâ thò caàn coù 15 - 20Nhoû hôn 1000Phöông tieän caù nhaân20 - 60Nhoû hôn 1000Xe buyùt + xe caù nhaân60 - 100Nhoû hôn 5000Xe buyùt laø chính + xe caù nhaân100 - 300Nhỏ hơn 7000Xe buyùt laø chính + taxi + xe caù nhaân300 - 500Nhỏ hơn 10000Xe buyùt + xe ñieän + taxi + xe caù nhaân500 - 1000Nhỏ hơn 12.000Xe buyùt + ñöôøng saét nheï + xe ñieän + taxi + xe caù nhaânTreân 1000Treân 15000Phöông tieän vaän chuyeån khoái löôïng lôùn vaø caùc phöông tieän neâu treânỞ TP HCM hiện nay: lưu lượng tối đa đã vượt trên 30.000 người/giờ/hướng82Các loại xe bus: 1 tầng sàn thấp, 2 tầng, 2 toa83Các phương thức vận chuyển bằng xe bus84Xe điện Đa số các thành phố vừa và lớn đều có hệ thống xe điện. 85 Trước đây Sau này86Một vài đặc thù biến tàu điện ngầm trở thành một phương tiện giao thông hoàn toàn thích hợp với hoạt động của thành phốTÀU ĐIỆN NGẦM Ở LYON87L’Ile-de-France11 triệu dân 5 triệu nguời lao động12 000 Km²88Một mạng lưới dày đặcĐường sắt của Vùng : 1 397 Km5 tuyến RER16 tuyến Métro : 211 Km 2 tuyến Xe điện : 20 Km1 254 tuyến xe Bus : 18 218 Km89Mạng lưới đường sắt90Mạng lưới Métros và Xe điện91Mạng lưới xe Bus92Khu đô thị Lyon1 350 000 người606 km²72 huyệnSông Rhône và sông Saône 93Mạng lưới4 tuyến Métros27,2 km8 tuyến Trolleybus7 km6 tuyến Minibus26 km84 tuyến Bus 1 110 km2 tuyến đường sắt có cáp kéo1,2 km2 tuyến Xe điện18,7 km+ 111 services de transport scolaire94Minibus 6 lignes 26 kmTrolleybus 8 lignes 37 kmBus 84 lignes 1 110 kmLứới xe BUSBus Học sinh 111 lignes 1 110 km95Nút giao thông nhiều tầng ở nước ngoài96Chương 4: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNH KHÁCH4.4 – Tính toán phương tiện VCHKTP Phương pháp tính: phân tích theo hệ nhiều lớp+ Tính toán nhu cầu đi lại của người dân TP các giai đoạn+ Xác định cơ cấu các phương tiện vận chuyển hành khách+ Tính toán số lượng phương tiện theo cơ cấu VCHK+ Thiết kế mạng lưới các tuyến xe VCHK+ Thiết kế tuyếnCó thể ứng dụng công nghệ GIS để thiết kế và mô phỏng97Chương 4: TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNH KHÁCH4.4 – Tính toán phương tiện VCHKTP Phương pháp tính: ví dụ:1- nhu cầu đi lại của người dân TP các giai đoạn: Lưu lượng người/giờ/ hướng trên tất cả các tuyến chính2- Xác định cơ cấu các phương tiện vận chuyển hành khách: xe công cộng/tổng số xe VCHK3- Tính toán số lượng phương tiện theo cơ cấu VCHK cho một tuyến: Nx = 2Lt.Qk/Sc.Vq4- Lập bản đồ mạng lưới các tuyến xe VCHK5- Thiết kế tuyến98« Phối hợp trong Giao thông đô thị » Giao thông công cộng và Phương tiện cá nhânTích hợp phương tiệnTích hợp theo thời gianHệ thống giao thông. Métro. RER. Bus. TầuđiệnXe hỏa. Biên độ. Tần xuấtTích hợp phương tiện. Bãi để xe ôtô cá nhân.Bãi để xe 2 bánh .Chỗ đi bộ99« Phối hợp trong Giao thông đô thị »Các Phục vụ cho giao thông tích hợpDịch vụcủa thành phố Hệ thống tích hợpPhí giao thôngThông báo...100VD: PHÁT TRIỂN GTCC XE BUS TP HCM 2010 - 2020Mô hình mạng lưới GTCC TP HCMTRƯỚCSAU101Ví dụ về phương pháp luận đề xuất chiến lược phát triển hệ thống xe bus ở TPHCM102C5: Bài toán quy hoạch mạng lưới GTCC ở TPHCM mô hình tính toánĐồ hình mạng lưới lý tưởngPhân tích mạng lưới đường hiện cóMạng lưới tuyến xe buýt đề xuấtPhân tích thành tuyến riêng lẻChỉ tiêu khai thác xe buýtMô hình phân bổ nhu cầuXác định các luồng giao thông có lưu lượng lớnXây dựng mạng lưới tuyến xe buýt cơ bản ban đầuDanh mục sửa đổi các tuyến xe buýt hành langTrường, chợ, địa điểm thu hút lao động, khu dân cư thu nhập thấpTăng lưu lượng tối thiểu nếu mạng lưới quá dày103200220202020/ 2002 Dân số7,6 triệu13,5 triệu1,8 Hộ GĐ1,9 triệu3,8 triệu2,0 Số lượng sinh viên/hsCấp 11,1 triệu1,5 triệu1,3Cấp 2, 3, cao đẳng/ĐH0,5 triệu0,95 triệu1,9 Số lượng người đi làm3,4 triệu7,3 triệu1,9 GDP trên đầu người (USD, tính riêng TP HCM)1.2005.0004,2 Sở hữu ô tô 1,6%18-20%11-131: TÍNH TOÁN NHU CẦU PHÁT TRIỂN TP HCM 2020Quy hoạch phát triển TP HCM1042. NHU CẦU PHÁT TRIỂN DẦN SỐ VÀ ĐI LẠI TP HCM 2020Thoâng soáHieän taïi201020152020Daân soá + vaõng lai (trieäu ngöôøi)6 + 1,57,5 + 1,49 + 1,210,5 + 1Soá ngöôøi ñi laïi (Tr)(60 – 70% Dsoá)5,255,96,98Soá löôït ñi laïi/ngöôøi/ngaøy2,52,72,83,0Nhu caàu ñi laïi: khoaûng trieäu ngöôøi/ngaøy13,115,9319,32241053. Tính toán nhu cầu đi lại của người dân TP trong tương lai theo các hướng1064. Tính toán NHU CẦU PHÁT TRIỂN HT GThơng TP HCM 20201075. Tính toán HT đường sắt đường bộ trên cao TP HCM 20201086. Xây dựng Mô hình phân vùng giao thông TP HCMBao gồm 6 vùng chính, mỗi vùng chính được chia thành các tiểu vùng A, B, 1097. Xây dựng Lưu đồ nghiên cứuTN-NL-MT1108. Xây dựng Mô hình mạng lưới GTCC xe BUS TP HCM1119. Các nhóm tuyến xe bus TP HCMA. Nhóm các loại tuyến xe bus cơ bản: - Các tuyến nhanh, chủ lực. - Các tuyến trong khu v

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pptbai_giang_to_chuc_van_tai_o_to_pham_xuan_mai.ppt