Thực trjang và giải pháp nâng cao hiệu quả kinh tế cây Vải thiều trên địa bàn huyện Lục Ngạn - Tỉnh Bắc Giang

Tài liệu Thực trjang và giải pháp nâng cao hiệu quả kinh tế cây Vải thiều trên địa bàn huyện Lục Ngạn - Tỉnh Bắc Giang: ... Ebook Thực trjang và giải pháp nâng cao hiệu quả kinh tế cây Vải thiều trên địa bàn huyện Lục Ngạn - Tỉnh Bắc Giang

pdf121 trang | Chia sẻ: huyen82 | Ngày: 09/12/2013 | Lượt xem: 1079 | Lượt tải: 2download
Tóm tắt tài liệu Thực trjang và giải pháp nâng cao hiệu quả kinh tế cây Vải thiều trên địa bàn huyện Lục Ngạn - Tỉnh Bắc Giang, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đ I H C THÁI NGUYÊNẠ Ọ TR NG Đ I H C KINH T VÀ QU N TR KINH DOANHƯỜ Ạ Ọ Ế Ả Ị TR NG VĂN B OƯƠ Ả TH C TR NG VÀ GI I PHÁP NÂNG CAOỰ Ạ Ả HI U QU KINH T CÂY V I THI U TRÊN Đ A BÀNỆ Ả Ế Ả Ề Ị HUY N L C NG N - T NH B C GIANGỆ Ụ Ạ Ỉ Ắ LU N VĂN TH C SĨ KINH TẬ Ạ Ế THÁI NGUYÊN, NĂM 2007 i Đ I H C THÁI NGUYÊNẠ Ọ TR NG Đ I H C KINH T VÀ QU N TR KINH DOANHƯỜ Ạ Ọ Ế Ả Ị TR NG VĂN B OƯƠ Ả TH C TR NG VÀ GI I PHÁP NÂNG CAOỰ Ạ Ả HI U QU KINH T CÂY V I THI U TRÊNỆ Ả Ế Ả Ề Đ A BÀN HUY N L C NG N - T NH B C GIANGỊ Ệ Ụ Ạ Ỉ Ắ Chuyên ngành: Kinh t nế ông nghi pệ Mã s : ố 60.31.10 LU N VĂN TH C SĨ KINH TẬ Ạ Ế Ng i h ng d n khoa h c: ườ ướ ẫ ọ TS. BÙI ĐÌNH HOÀ THÁI NGUYÊN - 2007 ii L I CAM ĐOANỜ Tôi xin cam đoan r ng, s li u và k t qu nghiên c u trong lu n vănằ ố ệ ế ả ứ ậ này là trung th c và ch a h đ c dùng đ b o v m t h c v nào. ự ư ề ượ ể ả ệ ộ ọ ị Tôi xin cam đoan r ng, m i s giúp đ cho vi c th c hi n lu n vănằ ọ ự ỡ ệ ự ệ ậ này đã đ c c m n và các thông tin trích d n trong lu n văn này đ u đãượ ả ơ ẫ ậ ề đ c ch rõ ngu n g c.ượ ỉ ồ ố Tác gi lu n vănả ậ Tr ng Văn B oươ ả i L I C M Ờ Ả NƠ Tôi xin chân thành c m nả ơ : Ban giám hi u, Khoa sau đ i h c, Khoa kinh t nông nghi p Tr ngệ ạ ọ ế ệ ườ Đ i h c Kinh t & QTKD Thái Nguyên đã t o đi u ki n thu n l i giúp đạ ọ ế ạ ề ệ ậ ợ ỡ tôi trong quá trình h c t p, nghiên c u đ hoàn thành lu n văn.ọ ậ ứ ể ậ S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn t nh B c Giang đã t n tìnhở ệ ể ỉ ắ ậ giúp đ t o m i đi u ki n thu n l i đ tôi hoàn thành lu n văn.ỡ ạ ọ ề ệ ậ ợ ể ậ Huy n u , H i đ ng nhân dân, U ban nhân dân, các phòng ban c aệ ỷ ộ ồ ỷ ủ huy n L c Ng n. Đ ng u , H i đ ng nhân dân, U ban nhân dân các xãệ ụ ạ ả ỷ ộ ồ ỷ Ph ng S n, Giáp S n, Tân M c - huy n L c Ng n đã t o m i đi u ki nượ ơ ơ ộ ệ ụ ạ ạ ọ ệ ệ cho tôi trong quá trình thu th p s li u t i đ a ph ng.ậ ố ệ ạ ị ươ Tôi xin bày t l ng bi t n sâu s c đ n th y giáo Ti n sĩ Bùi Đìnhỏ ỏ ế ơ ắ ế ầ ế Hoà đã t n tình ch d n và giúp đ tôi hoàn thành lu n văn.ậ ỉ ẫ ỡ ậ Tôi xin g i l i c m n sâu s c t i các đ ng chí, đ ng nghi p, bè b nử ờ ả ơ ắ ớ ồ ồ ệ ạ và gia đình đã t o m i đi u ki n thu n l i giúp đ , đ ng viên khích l tôi,ạ ọ ề ệ ậ ợ ỡ ộ ệ đ ng th i có nh ng ý ki n đóng góp quý báu trong quá trình th c hi n vàồ ờ ữ ế ự ệ hoàn thành lu n văn.ậ Thái Nguyên, tháng 12 năm 2007 Tác gi lu n vănả ậ Tr ng Văn B oươ ả i ii i M C L CỤ Ụ L i cam đoanờ i L i c m ờ ả nơ ii M c l cụ ụ iii Danh m c các t vi t t tụ ừ ế ắ vi Danh m c các b ng, bi uụ ả ể vii Danh m c bi u đ , đ thụ ể ồ ồ ị ix M Đ UỞ Ầ 1 1. TÍNH C P THI T C A Đ TÀIẤ Ế Ủ Ề 1 2. M C TIÊU NGHIÊN C UỤ Ứ 2 2.1. M c tiêu chungụ 2 2.2. M c tiêu c thụ ụ ể 3 3. Đ I T NG VÀ PH M VI NGHIÊN C UỐ ƯỢ Ạ Ứ 3 3.1. Đ i t ng nghiên c uố ượ ứ 3 3.2. Ph m vi nghiên c uạ ứ 3 4. ĐÓNG GÓP M I C A LU N VĂNỚ Ủ Ậ 3 5. B C C C A LU N VĂNỐ Ụ Ủ Ậ 4 Ch ng I: T NG QUAN TÀI LI U VÀ PH NG PHÁP NGHIÊNươ Ổ Ệ ƯƠ C UỨ 5 1.1. C S LÝ LU N VÀ TH C TI N V HI U QU KINH T TRONGƠ Ở Ậ Ự Ễ Ề Ệ Ả Ế S N XU T V IẢ Ấ Ả 5 1.1.1. C s lý lu n ơ ở ậ 5 1.1.2. C s th c ti nơ ở ự ễ 20 1.2. PH NG PHÁP NGHIÊN C UƯƠ Ứ 25 1.2.1. Câu h i ỏ nghiên c uứ 25 1.2.2. Các ph ng pháp nghiên c uươ ứ 25 1.2.3. H th ng ch tiêu nghiên c uệ ố ỉ ứ 29 Ch ng II: TH C TR NG PHÁT TRI N S N XU T VÀ HI U QUươ Ự Ạ Ể Ả Ấ Ệ Ả KINH T S N XU T CÂY V I THI U TRÊN Đ A BÀN HUY N L CẾ Ả Ấ Ả Ề Ị Ệ Ụ NG NẠ 31 2.1. Đ C ĐI M CHUNG C A Đ A BÀN NGHIÊN C UẶ Ể Ủ Ị Ứ 31 2.1.1. Đ c đi m t nhiên ặ ể ự 31 2.1.2. Đi u ki n kinh t - xã h iề ệ ế ộ 34 2.2. TH C TR NG PHÁT TRI N S N XU T V I HUY N L C NG NỰ Ạ Ể Ả Ấ Ả Ở Ệ Ụ Ạ 38 2.2.1. L ch s phát tri n cây v i L c Ng nị ử ể ả ở ụ ạ 38 2.2.2. V trí c a cây v i trong ngành tr ng tr t huy n L c Ng nị ủ ả ồ ọ ở ệ ụ ạ 39 2.2.3. Di n tích, s n lệ ả ng m t s cây ăn qu ch y u L c Ng nượ ộ ố ả ủ ế ở ụ ạ 42 2.2.4. C c u gi ng v i tr ng L c ng nơ ấ ố ả ồ ở ụ ạ 45 i i i 2.2.5. Tình hình tiêu th v i L c Ng nụ ả ở ụ ạ 47 2.2.6. Tình hình ch bi n b o qu n ế ế ả ả v iả ở L cụ Ng nạ 51 2.3. TH C TR NG S N XU T V I ĐI M ĐI U TRAỰ Ạ Ả Ấ Ả Ở Ể Ề 52 2.3.1. Đi u ki n s n xu t v i c a các nhóm h nông dân năm 2006ề ệ ả ấ ả ủ ộ 52 2.3.2. Di n tích, nệ ăng su t và s n l ng các gi ng v i đi m đi u tra nămấ ả ượ ố ả ở ể ề 2006 53 2.3.3. Chi phí th i kỳ ki n thi t c b nờ ế ế ơ ả 55 2.3.4. Chi phí chăm sóc v i th i kỳ kinh doanhả ở ờ 56 2.3.5 Thu n l i và khó khăn ậ ợ đ i v i h tr ng v iố ớ ộ ồ ả 62 2.4. K T QU VÀ HQKT S N XU T V I ĐI M ĐI U TRA NĂM 2006Ế Ả Ả Ấ Ả Ở Ể Ề 64 2.4.1. K t qu và hi u qu kinh t c a các gi ng v i ế ả ệ ả ế ủ ố ả ở đi m đi u tra năm 2006ể ề 64 2.4.2. K t qu v hi u qu kinh t s n xu t v i theo tình hình kinh t c aế ả ả ệ ả ế ả ấ ả ế ủ h ộ ở đi m đi u tra năm 2006ể ề 67 2.4.3. K t qu và hi u qu kinh t s n xu t v i 3 xã đi u tra nế ả ệ ả ế ả ấ ả ở ề ăm 2006 69 2.4.4. K t qu và hi u qu kinh t c a v i thi u s y khô năm 2006ế ả ệ ả ế ủ ả ề ấ 71 2.4.5. Hi u qu xã h i ệ ả ộ 73 2.4.6. Hi u qu v môi tr ng sinh tháiệ ả ề ườ 74 2.4.7. So sánh k t qu và hi u qu kinh t gi a v i s y khô v i v i qu tế ả ệ ả ế ữ ả ấ ớ ả ả i ươ 74 2.4.8. So sánh k t qu kinh t c a m t s cây ăn qu ch y u huy nế ả ế ủ ộ ố ả ủ ế ở ệ L c Ng n năm 2006ụ ạ 75 Ch ng III: GI I PHÁP NÂNG CAO HI U QU KINH T CÂYươ Ả Ệ Ả Ế V I THI U TRÊN Đ A BÀN HUY N L C NG NẢ Ề Ị Ệ Ụ Ạ 76 3.1. QUAN ĐI M - PH NG H NG - M C TIÊU S N XU T Đ N NĂM 2010Ể ƯƠ ƯỚ Ụ Ả Ấ Ế 76 3.1.1 Quan đi m v phát tr n s n xu t huy n L c Ng nể ề ể ả ấ ở ệ ụ ạ 76 3.1.2. Ph ng h ng phát tri n s n xu t huy n L c Ng nươ ướ ể ả ấ ở ệ ụ ạ 76 3.1.3. M c tiêu phát tri n s n xu t L c Ng nụ ể ả ấ ở ụ ạ 76 3.2. CÁC GI I PHÁP NÂNG CAO HI U QU KINH T CÂY V I THI UẢ Ệ Ả Ế Ả Ề TRÊN Đ A BÀN HUY N L C NG NỊ Ệ Ụ Ạ 78 3.2.1. Gi i pháp chungả 78 3.2.2. Gi i pháp cho t ng vùng sinh tháiả ừ 89 K T LU N VÀ KI N NGHẾ Ậ Ế Ị 93 K T LU NẾ Ậ 93 KI N NGHẾ Ị 94 iv DANH M C CÁC CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ Ch vi t t t ch đ y đữ ế ắ ữ ầ ủ ĐT Đ u tầ ư ĐVT Đ n v tínhơ ị BHXH B o hi m xã h iả ể ộ BVTV B o v th c v tả ệ ự ậ BQ Bình quân CP Chi phí CC C c uơ ấ DT Di n tíchệ HQSX Hi u qu s n xu tệ ả ả ấ HQKT Hi u qu kinh tệ ả ế HTX H p tác xãợ KTCB Ki n thi t c b nế ế ơ ả NS Năng su tấ NN&PTNT Nông nghi p và phát tri n nông thônệ ể TSCĐ Tài s n c đ nhả ố ị TKKD Th i kỳ kinh doanhờ KTKT Kinh t k thu tế ỹ ậ UBND ban nhân dânỦ v DANH M C CÁC B NG, BI UỤ Ả Ể B ng N i dungả ộ Trang B ng 1.1ả Di n tích và s n l ng v i c a m t s n c trên th gi iệ ả ượ ả ủ ộ ố ướ ế ớ 22 B ng 1.2ả Di n tích và s n l ngệ ả ượ v i m t s t nh mi n B c Vi tả ở ộ ố ỉ ề ắ ệ Nam 24 B ng 1.3ả Phân lo i s lạ ố ng m u ch n đi u traượ ẫ ọ ề 28 B ng 2.1ả Tình hình đ t đai c a huy n L c Ng n giai ấ ủ ệ ụ ạ đo n 2004-ạ 2006 33 B ng 2.2ả M t s ch tiêu s n xu t nông nghi p huy n L c Ng n ộ ố ỉ ả ấ ệ ệ ụ ạ giai đo n 2004-2006ạ 37 B ng 2.3ả Giá tr s n xu t ngành tr ng tr t huy n L c Ng n ị ả ấ ồ ọ ệ ụ ạ giai đo nạ 2004-2006 39 B ng 2.4ả C c u s d ng đ t ngành nông nghi p huy n L c Ng nơ ấ ử ụ ấ ệ ệ ụ ạ giai đo n 2004-2006ạ 41 B ng 2.5ả Di n tích, s n l ng m t s cây ăn qu L c Ng n ệ ả ượ ộ ố ả ở ụ ạ giai đo n 2004- 2006ạ 43 B ng 2.6ả Di n tích, s n l ng các gi ng v i L c Ng n ệ ả ượ ố ả ở ụ ạ giai đo nạ 2004- 2006 44 B ngả 2.7 C c u di n tích các gi ng v i L c Ng n ơ ấ ệ ố ả ở ụ ạ giai đo n 2004-ạ 2006 45 B ngả 2.8 Tình hình bi n ế đ ng giá v i qu t i L c Ng n ộ ả ả ươ ở ụ ạ giai đo nạ 2004- 2006 48 B ngả 2.9 S n l ng v i đ c ch bi n L c Ng nả ượ ả ượ ế ế ở ụ ạ giai đo n 2004-ạ 2006 51 B ngả 2.10 Tình hình c b n c a các h đi u tra t i 3 xã đ i di nơ ả ủ ộ ề ạ ạ ệ huy n L c Ng nệ ụ ạ 52 B ngả 2.11 Di n tích, năng su t và s n l ng các gi ng v i đi m đi uệ ấ ả ượ ố ả ở ể ề tra năm 2006 54 B ngả 2.12 Chi phí th i kỳ ki n thi t c b nờ ế ế ơ ả 55 B ngả 2.13 Chi phí chăm sóc các gi ng v iố ả đi m đi u tra năm 2006ở ể ề 56 vi B ngả 2.14 Chi phí chăm sóc v i theo tình hình kinh t c a h đi mả ế ủ ộ ở ể đi u tra năm 2006ề 59 B ngả 2.15 Chi phí chăm sóc v i 3 xã đi u tra năm 2006 ả ở ề 60 B ngả 2.16 Chi phí s y khô các đi m đi u tra năm 2006ấ ở ể ề 62 B ngả 2.17 K t qu và hi u qu kinh t c a các gi ng v i ế ả ệ ả ế ủ ố ả ở đi m đi uể ề tra năm 2006 65 B ngả 2.18 K t qu vàế ả hi u qu kinh t s n xu t v i theo tình hìnhệ ả ế ả ấ ả kinh t c a h đi m đi u tra năm 2006 ế ủ ộ ở ể ề 67 B ngả 2.19 K t qu và hi u qu kinh t s n xu t v i 3 xã ế ả ệ ả ế ả ấ ả ở đi uề tra năm 2006 69 Bang 2.20 K t qu và hi u qu kinhế ả ệ ả t v i thi u s y khô các đi mế ả ề ấ ở ể đi u tra năm 2006 ề 71 Bang 2.21 So sánh k t qu và HQKT gi a v i qu tế ả ữ ả ả i v i v i s yươ ớ ả ấ khô năm 2006 74 Bang 2.22 So sánh k t qu kinh t c a m t s cây ăn qu huy n L cế ả ế ủ ộ ố ả ệ ụ Ng nạ 75 Bang 3.1 D ki n di n tích, năng su t, s n l ng v i t năm 2007 -ự ế ệ ấ ả ượ ả ừ 2010 77 Bang 3.2 D ki n c c u các nhóm v i chín s m, chính v và chínự ế ơ ấ ả ớ ụ mu n c a huy n L c Ng n đ n năm 2010ộ ủ ệ ụ ạ ế 77 vii DANH M C BI U Đ - Đ THỤ Ể Ồ Ồ Ị Bi u để ồ 2.1 C c u các gi ng v i huy n L c Ng n năm 2006ơ ấ ố ả ở ệ ụ ạ 46 Đ th 2.1ồ ị So sánh giá v i qu tả ả i các gi ng v L c Ng i qua 3 năm ươ ố ảở ụ ạ 49 S đ 2.1ơ ồ Kênh tiêu th v i huy n L c Ng nụ ả ở ệ ụ ạ 50 Đ th 2.2ồ ị So sánh hi u qu kinh t c a các gi ng v iệ ả ế ủ ố ả 66 Đ th 2.3ồ ị So sánh k t qu kinh t c a v i s y khô các đi m đi uế ả ế ủ ả ấ ở ể ề tra 73 vii i M Đ UỞ Ầ 1. TÍNH C P THI T C A Đ TÀIẤ Ế Ủ Ề Cây v i (Litchi Chinensis Sonn) thu c h B hòn (Sapindaceac) cóả ộ ọ ồ ngu n g c t mi n Nam Trung Qu c. V i thi u là cây ăn qu đ c s n cóồ ố ừ ề ố ả ề ả ặ ả giá tr dinh d ng cao, v i h ng v th m ngon nhi u ch t b , đ c ng iị ưỡ ớ ươ ị ơ ề ấ ổ ượ ườ tiêu dùng trong và ngoài n c a chu ng. Hoa v i hàng năm là ngu nướ ư ộ ả ồ nguyên li u, là ph n hoa cho ngh nuôi ong. Cây v i là cây có khoang tánệ ấ ề ả l n, tán tròn t nhiên hình mâm xôi, cành lá xum xuê quanh năm. Do v yớ ự ậ cây v i không ch là cây ăn qu mà còn là cây bóng mát, cây ch n gió, câyả ỉ ả ắ t o c nh quan, cây ph xanh đ t tr ng đ i núi tr c, cây tr ng xói mòn r aạ ả ủ ấ ố ồ ọ ố ử trôi… góp ph n c i t o môi tr ng sinh thái [1]ầ ả ạ ườ Hi n nay trên th gi i có kho ng 20 qu c gia tr ng v i, Châu Áệ ế ớ ả ố ồ ả có: Trung Qu c, n Đ , Thái Lan, Vi t Nam, Lào, Campuchia,ố Ấ ộ ệ Malayxia, Philippin, Indonexia và Nh t B n. Châu Phi có: Mali,ậ ả Madagaxca và Nam Phi. Châu M có: M , Braxin, Jamaica. Châu Đ iỹ ỹ ạ D ng có: Úc, Niudilan. Vi t Nam, cây v i đ c nhà n c cũng nhươ Ở ệ ả ượ ướ ư ng i s n xu t r t quan tâm, cây v i đã và đang đ c phát tri n m nhườ ả ấ ấ ả ượ ể ạ thành vùng t p trung nh : Thanh Hà, Chí Linh (H i D ng), Đ ng Hậ ư ả ươ ồ ỷ (Thái Nguyên), Đông Tri u, Tiên Yên (Qu ng Ninh), Yên Th , L cề ả ế ụ Nam, S n Đ ng, L c Ng n (B c Giang) [1]ơ ộ ụ ạ ắ L c Ng n là huy n mi n núi t nh B c Giang v i di n tích t nhiênụ ạ ệ ề ỉ ắ ớ ệ ự là: 101.223,72 ha, trong đó đ t nông nghi p x p x 28.144 ha (chi m 27.8%ấ ệ ấ ỉ ế t ng di n tích đ t t nhiên) có ti u vùng khí h u, đ t đai thích h p v iổ ệ ấ ự ể ậ ấ ợ ớ nhi u lo i cây ăn qu Á nhi t đ i nh : v i, nhãn, h ng, xoài, đào, m ,ề ạ ả ệ ớ ư ả ồ ơ mận,… trong đó v i thi u chi m v trí quan tr ng. Theo đi u tra nôngả ề ế ị ọ ề nghi p nông thôn tháng 10/2006 L c Ng n có t ng di n tích cây v i làệ ụ ạ ổ ệ ả 1 19.212 ha, t ng s n l ng 52.500 t n, giá tr s n xu t kho ng 367,5 tổ ả ượ ấ ị ả ấ ả ỷ đ ng/năm. Trong nh ng năm qua s n l ng v i không n đ nh có ph nồ ữ ả ượ ả ổ ị ầ gi m xu ng, nh ng v trí kinh t c a cây v i luôn gi vai trò quan tr ngả ố ư ị ế ủ ả ữ ọ đ i v i ng i dân huy n L c Ng n. Ngày 18/10/2005 Huy n u L c Ng nố ớ ườ ệ ụ ạ ệ ỷ ụ ạ đã có ngh quy t s 22/NQ-HU v phát tri n đa d ng các lo i cây ăn quị ế ố ề ể ạ ạ ả theo qui ho ch, k ho ch, v i c c u cây tr ng và c c u gi ng phù h p.ạ ế ạ ớ ơ ấ ồ ơ ấ ố ợ Trong đó, cây v i thi u là mũi nh n v đa d ng hoá và thâm canh cây ănả ề ọ ề ạ qu nh m đa d ng s n ph m hàng hoá, cho tiêu th qu t i, đáp ng yêuả ằ ạ ả ẩ ụ ả ươ ứ c u công nghi p ch bi n, th c hi n m c tiêu công nghi p hoá, hi n đ iầ ệ ế ế ự ệ ụ ệ ệ ạ hoá nông nghi p và nông thôn, nh m t o ra s n ph m có đ s c c nh tranhệ ằ ạ ả ẩ ủ ứ ạ trên th tr ng trong n c và th gi i ị ườ ướ ế ớ Song trong th i kỳ h i nh p n n kinh t qu c t , Vi t Nam ờ ộ ạ ề ế ố ế ệ đã ra nh p t ch c th ng m i th gi i (WTO), cây v i thi u huy n L cậ ổ ứ ươ ạ ế ớ ả ề ệ ụ Ng n cũng đang đ ng tr c nhi u c h i và thách th c. Tuy nhiên trongạ ứ ướ ề ơ ộ ứ quá trình s n xu t, ch bi n và tiêu th đã có hàng lo t câu h i đ t raả ấ ế ế ụ ạ ỏ ặ nh hi u qu kinh t c a s n xu t v i hi n nay L c Ng n nh thư ệ ả ế ủ ả ấ ả ệ ở ụ ạ ư ế nào? Nh ng thu n l i, khó khăn,đ i v i vi c phát tri n s n xu t v i ữ ậ ợ ố ớ ệ ể ả ấ ả ở L c Ng n ra sao ? Nh ng gi i pháp nào nh m nâng cao hi u qu kinh tụ ạ ữ ả ằ ệ ả ế cây v i thi u trên đ a bàn huy n L c Ng n? ả ề ị ệ ụ ạ Xu t phát t nh ng v n đ nêu trên chúng tôi ti n hành nghiên c u đấ ừ ữ ấ ề ế ứ ề tài: “Th c tr ng và gi i pháp nâng cao hi u qu kinh t cây v i thi uự ạ ả ệ ả ế ả ề trên đ a bàn huy n L c Ng n t nh B c Giang ị ệ ụ ạ ỉ ắ ”. 2. M C TIÊU NGHIÊN C UỤ Ứ 2.1. M c tiêu nghiên c u chungụ ứ Trên c s kh o sát đánh giá th c tr ng phát tri n s n xu t và hi uơ ở ả ự ạ ể ả ấ ệ qu kinh t s n xu t cây v i huy n L c Ng n t nh B c Giang th i gianả ế ả ấ ả ở ệ ụ ạ ỉ ắ ờ 2 qua, t ừ đó đ xu t nh ng gi i pháp kinh t - k thu t nh m thúc đ y phátề ấ ữ ả ế ỹ ậ ằ ẩ tri n s n xu t v i c a huy n trong th i gian t i.ể ả ấ ả ủ ệ ờ ớ 2.2. M c tiêu nghiên c u c thụ ứ ụ ể - H th ng hoá c s lý lu n và th c ti n v hi u qu kinh t s nệ ố ơ ở ậ ự ễ ề ệ ả ế ả xu t cây ăn qu nói chung và cây v i thi u nói riêng.ấ ả ả ề - Đánh giá th c tr ng phát tri n s n xu t và hi u qu kinh t s nự ạ ể ả ấ ệ ả ế ả xu t cây v i huy n L c Ng n t nh B c Giang.ấ ả ở ệ ụ ạ ỉ ắ - Đ xu t m t s gi i pháp kinh t - k thu t ch y u nh m nângề ấ ộ ố ả ế ỹ ậ ủ ế ằ cao hi u qu kinh t cây v i thi u trên đ a bàn huy n L c Ng n.ệ ả ế ả ề ị ệ ụ ạ 3. Đ I T NG VÀ PH M VI NGHIÊN C UỐ ƯỢ Ạ Ứ 3.1. Đ i t ng nghiên c uố ượ ứ Các h tr ng v i, nh ng v n đ kinh t k thu t liên quan t i phátộ ồ ả ữ ấ ề ế ỹ ậ ớ tri n s n xu t và hi u qu kinh t s n xu t c a 4 gi ng v i (Lai Chua, Uể ả ấ ệ ả ế ả ấ ủ ố ả H ng, Lai Thanh Hà và Thanh Hà) đ c tr ng ch y u trong h nông dân ồ ượ ồ ủ ế ộ ở huy n L c Ng n, t nh B c Giang.ệ ụ ạ ỉ ắ 3.2. Ph m vi nghiên c uạ ứ - V không gianề : Đ tài t p trung nghiên c u t i 3 xã Ph ng S n,ề ậ ứ ạ ượ ơ Giáp S n, Tân M c huy n L c Ng n có di n tích, s n l ng v i l n,ơ ộ ệ ụ ạ ệ ả ượ ả ớ đ cặ đi m t nhiên, khí h u phù h p v i phát tri n cây v iể ự ậ ợ ớ ể ả . - V th i gian:ề ờ Thu th p s li u và thông tin c n thi t ph c vậ ố ệ ầ ế ụ ụ cho đ tài t các tài li u đã công b trong nh ng năm g n đây, các sề ừ ệ ố ữ ầ ố li u th ng kê c a huy n t năm 2004-2006 và s li u đi u tra các hệ ố ủ ệ ừ ố ệ ề ộ s n xu t v i năm 2006.ả ấ ả 4. ĐÓNG GÓP M I C A LU N VĂNỚ Ủ Ậ - H th ng hoá cệ ố s lý lu n và th c ti n v hi u qu kinh tơ ở ậ ự ễ ề ệ ả ế trong s n xu t v i.ả ấ ả 3 - Đánh giá th c tr ng phát tri n s n xu t cây v i trên đ a bànự ạ ể ả ấ ả ị huy n L c Ng n.ệ ụ ạ - Đ su t các gi i pháp kinh t , k thu t nh m nâng cao hi u quề ấ ả ế ỹ ậ ằ ệ ả kinh t cây v i thi u trên đ a bàn huy n L c Ng n.ế ả ề ị ệ ụ ạ 5. B C C C A LU N VĂNỐ Ụ Ủ Ậ Ngoài ph n m đ u và k t lu n, lu n văn đ c chia thành baầ ở ầ ế ậ ậ ượ ch ng:ươ Ch ng I:ươ T ng quan tài li u và ph ng pháp nghiên c uổ ệ ươ ứ Ch ng II:ươ Th c tr ng phát tri n s n xu t ự ạ ể ả ấ và hi u qu kinh t s nệ ả ế ả xu tấ  cây v i thi u trên đ a bàn huy n L c Ng nả ề ị ệ ụ ạ Ch ng III:ươ Gi i Pháp nâng cao hi u qu kinh t cây v i thi u trênả ệ ả ế ả ề đ a bàn huy n L c Ng nị ệ ụ ạ 4 Ch ng Iươ T NG QUAN TÀI LI U VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C UỔ Ệ ƯƠ Ứ 1.1. C S LÝ LU N VÀ TH C TI N V HI U QU KINH T TRONGƠ Ở Ậ Ự Ễ Ề Ệ Ả Ế S N XU T V IẢ Ấ Ả 1.1.1. C s lý lu n ơ ở ậ 1.1.1.1. Vai trò, ý nghĩa c a phát tri n v i quủ ể ả ả Phát tri n s n xu t v i qu có ý nghĩa l n v m t kinh t , xã h iể ả ấ ả ả ớ ề ặ ế ộ và môi tr ng:ườ - Góp ph n chuy n đ i c c u kinh t nông nghi pầ ể ổ ơ ấ ế ệ - Cung c p s n ph m có giá tr dinh d ng caoấ ả ẩ ị ưỡ - V i là cây kinh t , góp ph n c i thi n đ i s ng nông dân và gi iả ế ầ ả ệ ờ ố ả quy t vi c làm cho lao đ ng nông thônế ệ ộ - Th c hi n đúng qui trình tr ng và chăm sóc v i s làm cho môiự ệ ồ ả ẽ tr ng đ t màu m thêm lên, t o môi tr ng sinh thái t t.ườ ấ ỡ ạ ườ ố Ưu th l n c a cây v i là d tr ng, l i ch u đ c đ t chua, đ t d cế ớ ủ ả ễ ồ ạ ị ượ ấ ấ ố là nh ng lo i đ t ph bi n vùng đ i núi phía B c n c ta. Cây v i khi đãữ ạ ấ ổ ế ở ồ ắ ướ ả l n, ch ng c t t vì lá d y, bóng râm kín, l i không r ng lá vào mùa Đôngớ ố ỏ ố ầ ạ ụ nên khi đã giao tán, lá khô r ng xu ng, che kín m t đ t, không còn lo i cụ ố ặ ấ ạ ỏ nào có th m c đ c [13]ể ọ ượ Công d ng và giá tr kinh t c a cây v i:ụ ị ế ủ ả Cây v i tr ng ch y u đ l y qu . Qu v i ngoài ăn t i còn đ cả ồ ủ ế ể ấ ả ả ả ươ ượ ch bi n nh s y khô, làm đ h p, n c gi i khát, đ c th tr ng trongế ế ư ấ ồ ộ ướ ả ượ ị ườ và ngoài n c a chu ng. Qu v i khi chín có mùi th m thanh khi t, do đóướ ư ộ ả ả ơ ế t lâu nó đã đ c coi là m t trong nh ng lo i qu nhi t đ i ngon nh t.ừ ượ ộ ữ ạ ả ệ ớ ấ N u là gi ng t t, ph n ăn đ c (cùi) chi m 70 – 80%, v t 8-15%, h t tế ố ố ầ ượ ế ỏ ừ ạ ừ 4-18% kh i l ng qu . N c ép t cùi có 11-14% đ ng, 0,4-0,9% a xít,ố ượ ả ướ ừ ườ 5 có 34 mg % lân, 36 mg % vitamin C, ngoài ra còn có can xi, s t, vitamin B1,ắ B2 và PP [12]. V qu , thân cây và r v i có nhi u tanin dùng làm nguyên li u trongỏ ả ễ ả ề ệ các ngành công nghi p. Hoa v i là ngu n m t nuôi ong có ch t l ng cao.ệ ả ồ ậ ấ ượ H t v i đ c dùng làm thu c ch a các b nh đ ng ru t và m n nh t trạ ả ượ ố ữ ệ ườ ộ ụ ọ ẻ em [28] Sách Trung Qu c vi t: “V i b não, kho ng i, khai v , có th ch aố ế ả ổ ẻ ườ ị ể ữ b nh đ ng ru t, là m t th c ph m quí đ i v i ph n và ng i già” [12].ệ ườ ộ ộ ự ẩ ố ớ ụ ữ ườ Cây v i có khung tán l n, tròn, lá xum xuê, xanh quanh năm có thả ớ ể làm cây bóng mát, cây ch n gió, cây c nh, cây ph xanh đ t tr ng đ i núiắ ả ủ ấ ố ồ tr c, h n ch s xói mòn,… góp ph n c i thi n môi tr ng sinh thái [14].ọ ạ ế ự ầ ả ệ ườ Tr ng v i trong v n gia đình mang l i thu nh p khá cao so v i cácồ ả ườ ạ ậ ớ cây ăn qu khác (cam, chu i, táo, h ng xiêm …). Cùng m t đ n v di n tíchả ố ồ ộ ơ ị ệ n u tr ng v i thi u s thu giá tr kinh t g p 40 l n tr ng lúa [29].ế ồ ả ề ẽ ị ế ấ ầ ồ 1.1.1.2. Các quan đi m và ý nghĩa hi u qu kinh tể ệ ả ế  Các quan đi m v hi u qu kinh tể ề ệ ả ế Trong doanh nghi p ho c n n s n xu t xã h i nói chung, ng i ta hayệ ặ ề ả ấ ộ ườ nh c đ n “s n xu t có hi u qu ”, “s n xu t không hi u qu ” hay “s n xu tắ ế ả ấ ệ ả ả ấ ệ ả ả ấ kém hi u qu ”. V y hi u qu kinh t là gì? Xu t phát t các góc đ nghiên c uệ ả ậ ệ ả ế ấ ừ ộ ứ khác nhau, các nhà kinh t h c đã đ a ra r t nhi u quan đi m v hi u qu s nế ọ ư ấ ề ể ề ệ ả ả xu t kinh doanh c a doanh nghi p , có th khái quát nh sau:ấ ủ ệ ể ư - Hi u qu theo quan đi m c a Mác, đó là vi c “ti t ki m và phân ph iệ ả ể ủ ệ ế ệ ố m t cách h p lý th i gian lao đ ng s ng và lao đ ng v t hoá gi a các ngành” vàộ ợ ờ ộ ố ộ ậ ữ đó cũng chính là quy lu t “ti t ki m và tăng năng su t lao đ ng “ hay tăng hi uậ ế ệ ấ ộ ệ qu . "Mác cũng cho r ng “nâng cao năng su t lao đ ng v t quá nhu c u cáả ằ ấ ộ ượ ầ nhân c a ng i lao đ ng là c s h t th y m i xã h i". [ủ ườ ộ ơ ở ế ả ọ ộ 17] 6 - V n d ng quan đi m c a Mác, các nhà kinh t h c Xô Vi t choậ ụ ể ủ ế ọ ế r ng “hi u qu là s tăng tr ng kinh t thông qua nh p đi u tăng t ng s nằ ệ ả ự ưở ế ị ệ ổ ả ph m xã h i ho c thu nh p qu c dân v i t c đ cao nh m đáp ng yêu c uẩ ộ ặ ậ ố ớ ố ộ ằ ứ ầ c a quy lu t kinh t c b n c a ch nghĩa xã h i ”. [17]ủ ậ ế ơ ả ủ ủ ộ - Theo quan đi m c a các nhà kinh t h c th tr ng, đ ng đ u là Paul A.ể ủ ế ọ ị ườ ứ ầ Samuelson và Wiliam. D. Nordhalls cho r ng, m t n n kinh t có hi u qu , m tằ ộ ề ế ệ ả ộ doanh nghi p làm ăn có hi u qu thì các đi m l a ch n đ u n m trên đ ngệ ệ ả ể ự ọ ề ằ ườ gi i h n kh năng s n xu t c a nó và “ hi u qu có ý nghĩa là không lãng phí ”.ớ ạ ả ả ấ ủ ệ ả Nghiên c u hi u qu s n xu t ph i xét đ n chi phí c h i “hi u qu s n xu tứ ệ ả ả ấ ả ế ơ ộ ệ ả ả ấ di n ra khi xã h i không th tăng s n l ng m t lo i hàng hoá này mà không c tễ ộ ể ả ượ ộ ạ ắ gi m s n l ng m t lo i hàng hoá khác. M i n n kinh t có hi u qu n m trênả ả ượ ộ ạ ọ ề ế ệ ả ằ đ ng gi i h n kh năng s n xu t c a nó ” [ườ ớ ạ ả ả ấ ủ 42] - Khi bàn v khái ni m hi u qu , các tác gi Đ Kim Chung, Ph m Vânề ệ ệ ả ả ỗ ạ Đình, Tr n Văn Đ c, Quy n Đình Hà th ng nh t là c n phân bi t rõ ba kháiầ ứ ề ố ấ ầ ệ ni m c b n v hi u qu : Hi u qu k thu t, hi u qu phân b các ngu n l cệ ơ ả ề ệ ả ệ ả ỹ ậ ệ ả ổ ồ ự và hi u qu kinh t [ệ ả ế 21] + Hi u qu k thu t: Là s l ng s n ph m có th đ t đ c trên chi phíệ ả ỹ ậ ố ượ ả ẩ ể ạ ượ đ u vào. Hi u qu k thu t đ c áp d ng ph bi n trong kinh t vi mô đ xemầ ệ ả ỹ ậ ượ ụ ổ ế ế ể xét tình hình s d ng ngu n nhân l c c th , nó ch ra r ng m t đ n v ngu nử ụ ồ ự ụ ể ỉ ằ ộ ơ ị ồ l c dùng vào s n xu t đem l i bao nhiêu đ n v s n ph m.ự ả ấ ạ ơ ị ả ẩ + Hi u qu phân b các ngu n l c: Là ch tiêu hi u qu trong các y u tệ ả ổ ồ ự ỉ ệ ả ế ố s n ph m và giá đ u vào đ c tính đ ph n ánh giá tr s n ph m thu thêm trênả ẩ ầ ượ ể ả ị ả ẩ m t đ ng chi phí thêm v đ u vào hay ngu n l c.ộ ồ ề ầ ồ ự + Hi u qu kinh t là ph m trù kinh t mà trong đó s n xu t đ t c hi uệ ả ế ạ ế ả ấ ạ ả ệ qu k thu t và hi u qu phân b . Đi u đó có nghĩa là c hai y u t hi n v t vàả ỹ ậ ệ ả ổ ề ả ế ố ệ ậ giá tr đ u tính đ n khi xem xét vi c s d ng các ngu n l c trong nông nghi p.ị ề ế ệ ử ụ ồ ự ệ 7 - M t s quan đi m khác l i cho r ng, hi u qu đ c hi u là m i quanộ ố ể ạ ằ ệ ả ượ ể ố h t ng quan so sánh gi a k t qu đ t đ c và chi phí b ra đ đ t đ c k tệ ươ ữ ế ả ạ ượ ỏ ể ạ ượ ế qu đó. K t qu s n xu t đây đ c hi u là giá tr s n ph m đ u ra, còn l ngả ế ả ả ấ ở ượ ể ị ả ẩ ầ ượ chi phí b ra là giá tr c a các ngu n l c đ u vào. M i quan h so sánh này đ cỏ ị ủ ồ ự ầ ố ệ ượ xem xét v c hai m t (so sánh tuy t đ i và so sánh t ng đ i). Nh v y, m tề ả ặ ệ ố ươ ố ư ậ ộ ho t đ ng s n xu t nào đó đ t đ c hi u qu cao chính là đã đ t đ c m iạ ộ ả ấ ạ ượ ệ ả ạ ượ ố quan h t ng quan t i u gi a k t qu thu đ c và chi phí b ra đ đ t đ cệ ươ ố ư ữ ế ả ượ ỏ ể ạ ượ k t qu đó.ế ả - Có quan đi m l i xem xét, hi u qu kinh t là s so sánh gi a m c để ạ ệ ả ế ự ữ ứ ộ bi n đ ng c a k t qu s n xu t và m c đ bi n đ ng c a chi phí b ra đ đ tế ộ ủ ế ả ả ấ ứ ộ ế ộ ủ ỏ ể ạ đ c k t qu đó. Vi c so sánh này có th tính cho s tuy t đ i và s t ng đ i.ượ ế ả ệ ể ố ệ ố ố ươ ố Quan đi m này có u vi t trong đánh giá hi u qu c a đ u t theo chi u sâu,ể ư ệ ệ ả ủ ầ ư ề ho c hi u qu c a vi c ng d ng các ti n b k thu t, t c là hi u qu kinh tặ ệ ả ủ ệ ứ ụ ế ộ ỹ ậ ứ ệ ả ế c a ph n đ u t thêm.ủ ầ ầ ư - Theo ý ki n c a m t s nhà kinh t khác thì nh ng quan đi m nêu trênế ủ ộ ố ế ữ ể ch a toàn di n, vì m i nhìn th y nh ng góc đ và khía c nh tr c ti p. Vì v y,ư ệ ớ ấ ở ữ ộ ạ ự ế ậ khi xem xét hi u qu kinh t ph i đ t trong t ng th kinh t - xã h i, nghĩa làệ ả ế ả ặ ổ ể ế ộ ph i quan tâm t i các m c tiêu phát tri n kinh t - xã h i nh nâng cao m cả ớ ụ ể ế ộ ư ứ s ng, c i thi n môi tr ng…ố ả ệ ườ Nh v y, hi u qu kinh t trong s n xu t kinh doanh là m t ph m trùư ậ ệ ả ế ả ấ ộ ạ kinh t ph n ánh ch t l ng c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh và trình đ c aế ả ấ ượ ủ ạ ộ ả ấ ộ ủ m i hình thái kinh t - xã h i. các hình thái kinh t - xã h i khác nhau, quanọ ế ộ ở ế ộ ni m v hi u qu s n xu t kinh doanh cũng khác nhau tuỳ thu c vào đi u ki nệ ề ệ ả ả ấ ộ ề ệ kinh t - xã h i và m c đích yêu c u c a t ng đ n v s n xu t. Tuy nhiên, m iế ộ ụ ầ ủ ừ ơ ị ả ấ ọ quan ni m v hi u qu s n xu t kinh doanh đ u th hi n m t đi m chung nh t.ệ ề ệ ả ả ấ ề ể ệ ộ ể ấ Đó là ti t ki m ngu n l c đ s n xu t ra kh i l ng s n ph m t i đa. Vì v y cóế ệ ồ ự ể ả ấ ố ượ ả ẩ ố ậ th hi u hi u qu kinh t trong s n xu t kinh doanh m t cách bao quát nh sau:ể ể ệ ả ế ả ấ ộ ư 8 Hi u qu kinh t trong s n xu t kinh doanh là m t ph m trù kinh t bi uệ ả ế ả ấ ộ ạ ế ể hi n t p trung c a s phát tri n kinh t theo chi u sâu, ph n ánh trình đ khaiệ ậ ủ ự ể ế ề ả ộ thác các ngu n l c và ti t ki m chi phí các ngu n l c đó trong quá trình s nồ ự ế ệ ồ ự ả xu t nh m th c hi n m c tiêu s n xu t kinh doanh.ấ ằ ự ệ ụ ả ấ  Ý nghĩa: Phát tri n kinh t theo chi u r ng t c là huy đ ng m i ngu nể ế ề ộ ứ ộ ọ ồ l c vào s n xu t nh tăng di n tích, tăng thêm v n, b sung thêm lao đ ng và kự ả ấ ư ệ ố ổ ộ ỹ thu t m i, m mang thêm nhi u ngành ngh , xây d ng thêm nhi u xí nghi p,ậ ớ ở ề ề ự ề ệ t o ra nhi u m t hàng m i, m r ng th tr ng…Phát tri n kinh t theo chi uạ ề ặ ớ ở ộ ị ườ ể ế ề sâu nghĩa là xác đ nh c c u đ u t , c c u ngành ngh , c c u lo i hình h p lý,ị ơ ấ ầ ư ơ ấ ề ơ ấ ạ ợ đ y m nh áp d ng khoa h c k thu t, công ngh m i, công nghi p hoá, hi nẩ ạ ụ ọ ỹ ậ ệ ớ ệ ệ đ i hoá, chuyên môn hoá, h p tác hoá, nâng cao ch t l ng s n ph m, d ch v vàạ ợ ấ ượ ả ẩ ị ụ nâng cao trình đ s d ng các ngu n l c. Theo nghĩa này, phát tri n kinh t theoộ ử ụ ồ ự ể ế chi u sâu là nh m nâng cao hi u qu kinh t .ề ằ ệ ả ế Phát tri n kinh t theo chi u r ng và chi u sâu là yêu c u chung c a m iể ế ề ộ ề ầ ủ ọ n n kinh t và m i đ n v s n xu t kinh doanh. Nh ng m i n c, m i doanhề ế ọ ơ ị ả ấ ư ở ỗ ướ ỗ nghi p và m i th i kỳ s k t h p này có s khác nhau. Theo quy lu t chungệ ở ỗ ờ ự ế ợ ự ậ c a các n c, cũng nh các doanh nghi p là th i kỳ đ u c a s phát tri nủ ướ ư ệ ở ờ ầ ủ ự ể th ng t p trung đ phát tri n theo chi u r ng, sau khi có tích lu thì ch y uườ ậ ể ể ề ộ ỹ ủ ế phát tri n theo chi u sâu.ể ề Lý do ch y u c n ph i chú tr ng phát tri n kinh t theo chi u sâu là:ủ ế ầ ả ọ ể ế ề - Do s khan hi m ngu n l c (thi u v n, đ t đai, tài nguyên thiên nhiên sự ế ồ ự ế ố ấ ẽ c n…) làm h n ch phát tri n theo chi u r ng. S khan hi m này càng tr nênạ ạ ế ể ề ộ ự ế ở căng th ng trong đi u ki n c nh tranh do nhu c u c a xã h i ho c th tr ng.ẳ ề ệ ạ ầ ủ ộ ặ ị ườ - S c n thi t xây d ng, đ i m i và hi n đ i hoá c s v t ch t k thu tự ầ ế ự ổ ớ ệ ạ ơ ở ậ ấ ỹ ậ c a n n s n xu t xã h i ho c c a doanh nghi p. Mu n v y c n thi t ph i phátủ ề ả ấ ộ ặ ủ ệ ố ậ ầ ế ả tri n kinh t theo chi u sâu m i tích lu nhi u v n.ể ế ề ớ ỹ ề ố 9 Nh v y, nâng cao hi u qu kinh t trong t ng doanh nghi p, t ng ngành,ư ậ ệ ả ế ừ ệ ừ t ng đ a ph ng và t ng qu c gia là r t c n thi t và có ý nghĩa r t l n. C th :ừ ị ươ ừ ố ấ ầ ế ấ ớ ụ ể - T n d ng và ti t ki m các ngu n l c hi n cóậ ụ ế ệ ồ ự ệ - Thúc đ y ti n b khoa h c k thu t và công ngh , th c hi n t t côngẩ ế ộ ọ ỹ ậ ệ ự ệ ố nghi p hoá, hi n đ i hoá.ệ ệ ạ - Đ y nhanh s phát tri n kinh t .ẩ ự ể ế - Nâng cao đ i s ng v t ch t và tinh th n cho ng i lao đ ng.ờ ố ậ ấ ầ ườ ộ 1.1.1.3. N i dung, b n ch t hi u qu kinh t trong s n xu t kinh doanhộ ả ấ ệ ả ế ả ấ  N i dungộ N i dung c a hi u qu s n xu t kinh doanh có th đ c hi u nhộ ủ ệ ả ả ấ ể ượ ể ư sau: - Hi u qu kinh t là quan h so sánh, đo l ng c th quá trình sệ ả ế ệ ườ ụ ể ử d ng các y u t đ u vào c a quá trình s n xu t (đ t đai, v n, lao đ ng,ụ ế ố ầ ủ ả ấ ấ ố ộ khoa h c, k thu t, qu n lý…) đ t o ra kh i l ng s n ph m l n h n v iọ ỹ ậ ả ể ạ ố ượ ả ẩ ớ ơ ớ ch t l ng cao h n.ấ ượ ơ - Trong s n xu t kinh doanh luôn luôn có m i quan h gi a s d ngả ấ ố ệ ữ ử ụ y u t đ u vào (chi phí) và đ u ra (s n ph m), t đó chúng ta m i bi tế ố ầ ầ ả ẩ ừ ớ ế đ c hao phí cho s n xu t là bao nhiêu? Lo i chi phí nào? M c chi phí nhượ ả ấ ạ ứ ư v y có ch p nh n không? M i quan h này đ c xem xét t ng s nậ ấ ậ ố ệ ượ ở ừ ả ph m, d ch v và cho c doanh nghi p.ẩ ị ụ ả ệ - Hi u qu kinh t g n li n v i k t qu c a t ng ho t đ ng c thệ ả ế ắ ề ớ ế ả ủ ừ ạ ộ ụ ể trong s n xu t kinh doanh, nh ng đi u ki n l ch s c th .ả ấ ở ữ ề ệ ị ử ụ ể K t qu và hi u qu kinh t là hai ph m trù kinh t khác nhau, nh ngế ả ệ ả ế ạ ế ư có quan h m t thi t v i nhau. Đây là m i liên h m t thi t gi a m t ch tệ ậ ế ớ ố ệ ậ ế ữ ặ ấ và m t l ng trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p. K tặ ượ ạ ộ ả ấ ủ ệ ế qu th hi n kh i l ng, qui mô c a m t s n ph m c th và đ c thả ể ệ ố ượ ủ ộ ả ẩ ụ ể ượ ể 10 hi n b ng nhi u ch tiêu, tuỳ thu c vào t ng tr ng h p. Hi u qu là đ iệ ằ ề ỉ ộ ừ ườ ợ ệ ả ạ l ng đ c dùng đ đành giá k t qu đó đ c t o ra nh th nào? chi phíượ ượ ể ế ả ượ ạ ư ế bao nhiêu? m c chi phí cho 1 đ n v k t qu có ch p nh n đ c không?ứ ơ ị ế ả ấ ậ ượ Song, hi u qu và k t qu ph thu c vào r t nhi u y u t nh đi u ki n tệ ả ế ả ụ ộ ấ ề ế ố ư ề ệ ự nhiên, kinh t , xã h i, đ c đi m c a t ng ngành s n xu t, qui trình côngế ộ ặ ể ủ ừ ả ấ ngh , th tr ng… Do đó, khi đánh giá hi u qu c n ph i xem xét t i cácệ ị ườ ệ ả ầ ả ớ y u t đó đ có k t lu n cho phù h p.ế ố ể ế ậ ợ - Tính toán hi u qu kinh t g n li n v i vi c l ng hoá các y u tệ ả ế ắ ề ớ ệ ượ ế ố đ u vào (chi phí) và các y u t đ u ra (s n ph m) c a t ng s n ph m, d chầ ế ố ầ ả ẩ ủ ừ ả ẩ ị v c a t ng công ngh trong đi u ki n nh t đ nh.ụ ủ ừ ệ ề ệ ấ ị Các doanh nghi p v i m c đích là tìm ki m l i nhu n t i đa trên cệ ớ ụ ế ợ ậ ố ơ s kh i l ng s n ph m hàng hoá s n xu t ra nhi u nh t v i các chi phí tàiở ố ượ ả ẩ ả ấ ề ấ ớ nguyên và lao đ ng th p nh t. Do v y, hi u qu kinh t liên quan tr c ti pộ ấ ấ ậ ệ ả ế ự ế đ n các y u t đ u vào và đ u ra c a quá trình s n xu t. Vi c l ng hoáế ế ố ầ ầ ủ ả ấ ệ ượ h t và c th các y u t này đ tính toán hi u qu kinh t th ng g pế ụ ể ế ố ể ệ ả ế ườ ặ nhi u khó khăn (đ c bi t đ i v i s n xu t nông nghi p). Ch ng h n:ề ặ ệ ố ớ ả ấ ệ ẳ ạ + Đ i v i y u t đ u vào:ố ớ ế ố ầ Trong s n xu t nói chung, s n xu t nông nghi p nói riêng, tài s n cả ấ ả ấ ệ ả ố đ nh (TSCĐ) đ c s d ng cho nhi u chu kỳ s n xu t, trong nhi u nămị ượ ử ụ ề ả ấ ề nh ng không đ ng đ u. M t khác, giá tr thanh lý và s a ch a l n khó xácư ồ ề ặ ị ử ữ ớ đ nh chính xác, nên vi c tính kh u hao TSCĐ và phân b chi phí đ tínhị ệ ấ ố ể hi u qu ch có tính ch t t ng đ i.ệ ả ỉ ấ ươ ố M t s chi phí chung nh chi phí đ u t xây d ng c s h t ngộ ố ư ầ ư ự ơ ở ạ ầ (đ ng giao thông, tr m, tr ng…), chi phí thông tin, khuy n cáo khoa h cườ ạ ườ ế ọ k thu t c n thi t ph i h ch toán vào chi phí, nh ng trên th c t không tínhỹ ậ ầ ế ả ạ ư ự ế toán c th và chính xác đ c.ụ ể ượ 11 S bi n đ ng c a giá c và m c đ tr t giá trên th tr ng gâyự ế ộ ủ ả ứ ộ ượ ở ị ườ khó khăn cho vi c xác đ nh chính xác các lo i chi phí s n xu t.ệ ị ạ ả ấ Đi u ki n t nhiên có nh h ng thu n l i và khó khăn cho s n xu t,ề ệ ._.ự ả ưở ậ ợ ả ấ nh ng m c đ tác đ ng là bao nhiêu, đ n nay v n ch a có ph ng pháp nàoư ứ ộ ộ ế ẫ ư ươ xác đ nh chu n xác, nên cũng nh h ng t i tín d ng, tính đ các y u t đ uị ẩ ả ưở ớ ụ ủ ế ố ầ vào. + Đ i v i các y u t đ u ra:ố ớ ế ố ầ Trên th c t ch l ng hoá đ c k t qu th hi n b ng v t ch t, cóự ế ỉ ượ ượ ế ả ể ệ ằ ậ ấ k t qu th hi n d i d ng phi v t ch t nh t o công ăn vi c làm, khế ả ể ệ ướ ạ ậ ấ ư ạ ệ ả năng c nh tranh trên th tr ng, tái s n xu t m r ng, b o v môiạ ị ườ ả ấ ở ộ ả ệ tr ng… th ng không th l ng hoá ngay đ c và ch bi u l hi u quườ ườ ể ượ ượ ỉ ể ộ ệ ả sau m t th i gian dài. v y thì vi c xác đ nh đúng, đ l ng k t qu nàyộ ờ ậ ệ ị ủ ượ ế ả cũng g p khó khăn.ặ  B n ch t c a hi u qu kinh t ả ấ ủ ệ ả ế - B n ch t c a hi u qu kinh t là nâng cao năng su t lao đ ng xãả ấ ủ ệ ả ế ấ ộ h i và ti t ki m lao đ ng xã h i.ộ ế ệ ộ ộ Quan đi m này g n li n v i hai quy lu t c a n n s n xu t xã h iể ắ ề ớ ậ ủ ề ả ấ ộ là quy lu t tăng năng su t lao đ ng và quy lu t ti t ki m th i gian laoậ ấ ộ ậ ế ệ ờ đ ng. Đi u này th hi n đ c m i quan h so sánh gi a l ng k t quộ ề ể ệ ượ ố ệ ữ ượ ế ả h u ích thu đ c v i l ng hao phí lao đ ng xã h i. Đó chính là hi uữ ượ ớ ượ ộ ộ ệ qu c a lao đ ng xã h i.ả ủ ộ ộ - Hi u qu s n xu t kinh doanh là th c đo duy nh t ch t l ng c aệ ả ả ấ ướ ấ ấ ượ ủ ho t đ ng s n xu t kinh doanh. ạ ộ ả ấ M t ph ng án s n xu t có hi u qu thì ph i đ t đ c k t quộ ươ ả ấ ệ ả ả ạ ượ ế ả cao nh t, v i chi phí th p nh t trên c s ng d ng ti n b khoa h cấ ớ ấ ấ ơ ở ứ ụ ế ộ ọ k thu t và công ngh m i. V khía c nh này cũng th hi n ch t l ngỹ ậ ệ ớ ề ạ ể ệ ấ ượ c a quá trình ho t đ ng s n xu t. Mu n nâng cao ch t l ng c a ho tủ ạ ộ ả ấ ố ấ ượ ủ ạ 12 đ ng s n xu t kinh doanh thì không d ng l i vi c đánh giá nh ngộ ả ấ ừ ạ ở ệ ữ hi u qu đã đ t đ c, mà còn ph i thông qua nó đ tìm gi i pháp thúcệ ả ạ ượ ả ể ả đ y s n xu t phát tri n m c cao h n. Do đó, hi u qu s n xu t kinhẩ ả ấ ể ở ứ ơ ệ ả ả ấ doanh là m t ph m trù kinh t đánh giá trình đ s n xu t nh ng khôngộ ạ ế ộ ả ấ ư ph i m c đích cu i cùng c a s n xu t.ả ụ ố ủ ả ấ 1.1.1.4. H th ng các ch tiêu hi u qu kinh t trong s n xu t kinh doanhệ ố ỉ ệ ả ế ả ấ  Công th c tính toán hi u qu s n xu t kinh doanhứ ệ ả ả ấ Hi u qu s n xu t kinh doanh đ c đo l ng b ng ch tiêu sệ ả ả ấ ượ ườ ằ ỉ ố t ng đ i c ng đ , nghĩa là bi u th quan h so sánh gi a l ng k tươ ố ườ ộ ể ị ệ ữ ượ ế qu kinh t thu đ c (Q: đ u ra) và l ng chi phí đ u t (C: đ u vào).ả ế ượ ầ ượ ầ ư ầ Ngoài ra, hi u qu kinh t cũng đo l ng b ng s tuy t đ i, bi u th sệ ả ế ườ ằ ố ệ ố ể ị ự chênh l ch tuy t đ i gi a k t qu thu đ c v i toàn b chi phí đã bệ ệ ố ữ ế ả ượ ớ ộ ỏ ra. M i quan h này đ c xác l p theo các công th c sau:ố ệ ượ ậ ứ - Xác đ nh toàn ph nị ầ + D ng thu n: ạ ậ C QH = Trong đó: H là hi u qu kinh tệ ả ế Q là k t qu kinh t thu đ cế ả ế ượ C là giá tr đ u t (chi phí)ị ầ ư H bi u th m i đ n v đ u vào có kh năng t o ra nhi u đ n v đ uể ị ỗ ơ ị ầ ả ạ ề ơ ị ầ ra. H còn đ c dùng đ xác đ nh nh h ng c a hi u qu s d ng ngu nượ ể ị ả ưở ủ ệ ả ử ụ ồ l c hay chi phí th ng xuyên đ n k t qu kinh t . ự ườ ế ế ả ế Hay: H = Q – C Trong cách tính này, H th hi n ph n l i nhu n (thu nh p th c t )ể ệ ầ ợ ậ ậ ự ế mà đ n v s n xu t kinh doanh thu l i đ c sau khi đã tr toàn b chi phí.ơ ị ả ấ ạ ượ ừ ộ + D ng ngh ch: ạ ị 13 Q CE = Trong đó: E là hi u qu kinh tệ ả ế Q là k t qu kinh t thu đ cế ả ế ượ C là giá tr đ u t (chi phí)ị ầ ư E cho bi t đ có m t đ n v đ u ra c n bao nhiêu đ n v đ u vào. Eế ể ộ ơ ị ầ ầ ơ ị ầ đ c dùng làm c s đ xác đ nh qui mô ti t ki m hay lãng phí ngu n l cượ ơ ở ể ị ế ệ ồ ự và chi phí th ng xuyên.ườ - Xác đ nh theo nguyên lý c n biênị ậ Theo nguyên lý c n biên, ng i ta ch quan tâm đ n hi u qu c aậ ườ ỉ ế ệ ả ủ ph n m r ng s n xu t hay đ u t tăng thêm trong t ng th i kỳ. B i v y,ầ ở ộ ả ấ ầ ư ừ ờ ở ậ bên c nh vi c tính toán hi u qu kinh t toàn ph n còn tính theo nguyên lýạ ệ ệ ả ế ầ c n biên, có th tính c d ng tuy t đ i và t ng đ i. C th : ậ ể ả ạ ệ ố ươ ố ụ ể + D ng tuy t đ i ạ ệ ố D ng thu n: ạ ậ C QH b ∆ ∆ = Trong đó: ∆Q là l ng k t qu tăng (gi m) thêmượ ế ả ả ∆C là l ng đ u t tăng (gi m) thêmượ ầ ư ả Hb cho bi t khi tăng thêm m t đ n v đ u vào có th nh nế ộ ơ ị ầ ể ậ thêm đ c bao nhiêu đ n v đ u ra.ượ ơ ị ầ Hay H = ∆Q - ∆C Trong cách tính này H th hi n ph n k t qu dôi ra mà đ n v thu l iể ệ ầ ế ả ơ ị ạ sau khi đã tr chi phí tăng thêm.ừ D ng ngh ch: ạ ị Q CEb ∆ ∆ = 14 Trong đó: ∆Q là l ng k t qu tăng (gi m)thêmượ ế ả ả ∆C là l ng đ u t tăng (gi m) thêmượ ầ ư ả Eb cho bi t đ tăng thêm m t đ n v đ u ra c n b sungế ể ộ ơ ị ầ ầ ổ bao nhiêu đ n v đ u vào.ơ ị ầ + D ng t ng đ iạ ươ ố D ng thu n: ạ ậ C QH b ∆ ∆ = % % Trong đó: %∆Q là % l ng k t qu tăng (gi m)thêmượ ế ả ả %∆C là % l ng đ u t tăng (gi m) thêmượ ầ ư ả Hb cho bi t đ tăng thêm m t % đ n v đ u ra c n bế ể ộ ơ ị ầ ầ ổ sung bao nhiêu % đ n v đ u vào.ơ ị ầ Các công th c tính toán trên đây có ý nghĩa r t quan tr ng trong vi cứ ấ ọ ệ đánh giá và phân tích hi u qu kinh t trong s n xu t kinh doanh. Cácệ ả ế ả ấ công th c tính theo nguyên lý c n biên là c s đ ra các quy t đ nh đ uứ ậ ơ ở ể ế ị ầ t các y u t đ u vào nh th nào có hi u qu cao, nh t là đ u t ti n bư ế ố ầ ư ế ệ ả ấ ầ ư ế ộ khoa h c k thu t.ọ ỹ ậ  Xác đ nh các ch tiêu k t qu và chi phí đ u tị ỉ ế ả ầ ư Theo quan đi m h th ng, ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a b t kỳể ệ ố ạ ộ ả ấ ủ ấ đ n v kinh t nào đ u là m t quá trình tái s n xu t th ng nh t có đ u ra làơ ị ế ề ộ ả ấ ố ấ ầ k t qu kinh t và đ u vào là chi phí đ u t (bao g m c chi phí c h i).ế ả ế ầ ầ ư ồ ả ơ ộ Các ch tiêu hi u qu s n xu t kinh doanh đ c xác l p trên c s so sánhỉ ệ ả ả ấ ượ ậ ơ ở gi a các y u t đ u ra v i đ u vào. Vì v y, c n thi t ph i xác đ nh và l aữ ế ố ầ ớ ầ ậ ầ ế ả ị ự ch n nh ng ch tiêu nào th hi n k t qu kinh t và chi phí đ u t . [ 35 ]ọ ữ ỉ ể ệ ế ả ế ầ ư - Xác đ nh các ch tiêu k t quị ỉ ế ả Đ i v i doanh nghi p s n xu t: K t qu kinh t th ng bi u hi nố ớ ệ ả ấ ế ả ế ườ ể ệ b ng các ch tiêu sau:ằ ỉ 15 + Kh i l ng s n ph m đã s n xu t, ho c v n chuy n.ố ượ ả ẩ ả ấ ặ ậ ể + Giá tr s n xu t.ị ả ấ + Giá tr tăng thêm.ị Đ i v i doanh nghi p th ng m i:ố ớ ệ ươ ạ + S n l ng hàng hoá tiêu th trong kỳ.ả ượ ụ + Doanh thu bán hàng. + T ng l i nhu n.ổ ợ ậ - Xác đ nh ch tiêu chi phíị ỉ Chi phí kinh t là toàn b chi phí đã chi ra đ đ t đ c các ch tiêuế ộ ể ạ ượ ỉ k t qu kinh t nói trên. Nó đ c xem xét hai góc đ là chi phí s d ngế ả ế ượ ở ộ ử ụ ngu n l c và chi phí th ng xuyên.ồ ự ườ Chi phí s d ng ngu n l c: Là toàn b các chi phí ban đ u làm đi uử ụ ồ ự ộ ầ ề ki n c n thi t cho s n xu t kinh doanh, đ c g i là ngu n l c ch y uệ ầ ế ả ấ ượ ọ ồ ự ủ ế c a doanh nghi p. Nó đ c th hi n các ch tiêu sau:ủ ệ ượ ể ệ ở ỉ + V n đ u t .ố ầ ư + V n s n xu t kinh doanh.ố ả ấ + Giá tr TSCĐ bình quân.ị + Giá tr tài s n l u đ ng.ị ả ư ộ + Di n tích đ t kinh doanh.ệ ấ + S l ng máy móc, thi t b , ph ng ti n truy n d n và các tài s nố ượ ế ị ươ ệ ề ẫ ả ch y u khác.ủ ế + S lao đ ng bình quân.ố ộ Chi phí th ng xuyên: Là toàn b nh ng chi phí đã tiêu hao trong quáườ ộ ữ trình s n xu t kinh doanh, đ c g i là chi phí s n xu t hàng năm. Nóả ấ ượ ọ ả ấ th ng bi u hi n b ng các ch tiêu sau:ườ ể ệ ằ ỉ + T ng giá thành.ổ + Chi phí trung gian. 16 + Chi phí v t ch t.ậ ấ + Các b ph n ch y u c a giá thành: Kh u hao TSCĐ, chi phíộ ậ ủ ế ủ ấ nguyên nhân v t li u, chi phí phân, gi ng và thu c tr sâu, thu c thú y, ti nậ ệ ố ố ừ ố ề l ng và b o hi m xã h i (BHXH).ươ ả ể ộ + Di n tích đ t gieo tr ng (tính c năm, ho c theo v gieo tr ng),ệ ấ ồ ả ặ ụ ồ + T ng s th i gian làm vi c c a máy móc thi t b hay ph ng ti nổ ố ờ ệ ủ ế ị ươ ệ v n t i (tính theo ngày, ca hay gi máy).ậ ả ờ + T ng s th i gian làm vi c c a ng i lao đ ng (tính theo ngày hayổ ố ờ ệ ủ ườ ộ gi làm vi c).ờ ệ 1.1.1.5. Đánh giá hi u qu s n xu t kinh doanhệ ả ả ấ Nh đã trình bày trên, th c ch t hi u qu kinh t c a t ng đ n vư ở ự ấ ệ ả ế ủ ừ ơ ị s n xu t kinh doanh là vi c nâng cao năng su t lao đ ng xã h i và ti tả ấ ệ ấ ộ ộ ế ki m lao đ ng xã h i. Đây chính là ph n đóng góp thi t th c c a các đ n vệ ộ ộ ầ ế ự ủ ơ ị cho xã h i. Vì v y, khi đánh giá hi u qu kinh t c a t ng đ n v c n xácộ ậ ệ ả ế ủ ừ ơ ị ầ đ nh nh ng v n đ sau:ị ữ ấ ề  M c so sánh đ đánh giá hi u qu kinh t trong s n xu t kinhố ể ệ ả ế ả ấ doanh Hi u qu kinh t s n xu t kinh doanh đ c đánh giá là có đ t hayệ ả ế ả ấ ượ ạ không? Tăng hay gi m? Th p hay cao? C n ph i so sánh m c th c t đ tả ấ ầ ả ứ ự ế ạ đ c v i m t m c nào đó. Tuỳ theo m c đích đánh giá và đi u ki n tài li uượ ớ ộ ố ụ ề ệ ệ cho phép ng i ta có th s d ng m t m c ho c k t h p các m c so sánhườ ể ử ụ ộ ố ặ ế ợ ố sau đây: - M c hi u qu theo thi t k ho c ti m năng. M c ti m năng c aứ ệ ả ế ế ặ ề ứ ề ủ t ng th i kỳ có th cao ho c th p h n m c thi t k ban đ u.ừ ờ ể ặ ấ ơ ứ ế ế ầ - M c k ho ch hay đ nh m c.ứ ế ạ ị ứ - M c kỳ tr c, hay m t kỳ nào đó đã th c hi n tr c đây.ứ ướ ộ ự ệ ướ - M c trung bình hay tiên ti n trong ngành.ứ ế 17 - M c th c t c a đ n v khác, doanh nghi p khác, ngành khác, đ aứ ự ế ủ ơ ị ệ ị ph ng khác hay m t qu c gia khác.ươ ộ ố Các m c so sánh trên đây là căn c th c ti n đ đánh giá toàn di nố ứ ự ễ ể ệ hi u qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a đ n v hay s n ph m. Vi c soệ ả ạ ộ ả ấ ủ ơ ị ả ẩ ệ sánh hi u qu kinh t theo các m c so sánh này g i là cách đánh giá hi uệ ả ế ố ọ ệ qu kinh t trong s n xu t kinh doanh tr ng thái đ ng.ả ế ả ấ ở ạ ộ  Tiêu chí đ đánh giá hi u qu kinh t trong s n xu t kinh doanhể ệ ả ế ả ấ trong tr ng thái đ ng, chúng ta cón đánh giá hi u qu tr ng thái tĩnh,ạ ộ ệ ả ở ạ nghĩa là không so sánh v i m t m c nào mà v n bi t đ c doanh nghi pớ ộ ố ẫ ế ượ ệ ho t đ ng có hi u qu hay không hi u qu . Trong tr ng h p này rõ ràngạ ộ ệ ả ệ ả ườ ợ c n d a vào các tiêu chí c th . Tuỳ thu c vào m c đích kinh doanh, yêuầ ự ụ ể ộ ụ c u qu n lý và đi u ki n kinh t , chính tr , xã h i c a m i qu c gia mà cácầ ả ề ệ ế ị ộ ủ ỗ ố tiêu chí này có khác nhau. n c ta, đ i v i doanh nghi p, nh t là doanhỞ ướ ố ớ ệ ấ nghi p nhà n c, Chính ph Vi t Nam đã đ a ra 6 tiêu chí đ đánh giá cácệ ướ ủ ệ ư ể doanh nghi p nhà n c ho t đ ng có hi u qu hay không có hi u qu [ệ ướ ạ ộ ệ ả ệ ả 23]. C th là:ụ ể - B o toàn và phát tri n đ c v n kinh doanh, trích kh u hao TSCĐả ể ượ ố ấ theo đúng quy đ nh c a ch đ hi n hành.ị ủ ế ộ ệ - Kinh doanh có lãi, n p đ ti n thuê s d ng v n và l p đ các quộ ủ ề ử ụ ố ậ ủ ỹ doanh nghi p (d phòng tài chính, tr c p m t vi c làm cho ng i laoệ ự ợ ấ ấ ệ ườ đ ng, đ u t phát tri n, phúc l i…).ộ ầ ư ể ợ - N p đ ti n BHXH, BHYT cho ng i lao đ ng theo quy đ nh.ộ ủ ề ườ ộ ị - N p đ các lo i thu theo lu t đ nh.ộ ủ ạ ế ậ ị - Tr l ng cho ng i lao đ ng t i thi u ph i b ng m c bình quânả ươ ườ ộ ố ể ả ằ ứ c a các doanh nghi p trên cùng đ a bàn.ủ ệ ị Đ i v i s n ph m c th , tiêu chí đ đánh giá hi u qu kinh t cóố ớ ả ẩ ụ ể ể ệ ả ế th d a vào qui mô s n xu t s n ph m đó, công ngh s n xu t hay quiể ự ả ấ ả ẩ ệ ả ấ 18 trình k thu t, m c đ u t thâm canh, lo i hình s n xu t hay t ch c s nỹ ậ ứ ầ ư ạ ả ấ ổ ứ ả xu t …ấ 1.1.1.6.1.1.1.1. Các nhân t nh h ng đ n s n xu t v iố ả ưở ế ả ấ ả quả Đ có th phân tích các nhân t nh h ng đ n s phát tri n s nể ể ố ả ưở ế ự ể ả xu t v i L c Ng n, chúng tôi chia thành các nhóm nhân t sau:ấ ả ở ụ ạ ố  Nhóm nhân t v đi u ki n t nhiênố ề ề ệ ự Trong các nhân t thu c v đi u ki n t nhiên, thông th ng nhân tố ộ ề ề ệ ự ườ ố đ u tiên mà ng i ta ph i k đ n đó là đi u ki n đ t đai. Ngoài đ t đai vàầ ườ ả ể ế ề ệ ấ ấ khí h u, ngu n n c cũng c n đ c xem xét. Chính nh ng đi u ki n nàyậ ồ ướ ầ ượ ữ ề ệ nh h ng đ n năng su t ch t l ng c a cây v i, đ ng th i đó là nh ngả ưở ế ấ ấ ượ ủ ả ồ ờ ữ nhân t c b n đ d n đ n quy t đ nh đ a ra đ nh h ng s n xu t, h ngố ơ ả ể ẫ ế ế ị ư ị ướ ả ấ ướ đ u t thâm canh, l ch trình chăm sóc và thu ho ch…ầ ư ị ạ Theo k t qu nghiên c u c a tác gi Vũ M nh H i [11], các y u tế ả ứ ủ ả ạ ả ế ố khí h u chí ph i và tác đ ng r t l n đ n năng su t v i thi u Phú H . Quaậ ố ộ ấ ớ ế ấ ả ề ộ t ng h p s li u khí t ng c a 13 năm liên t c, r i t năng su t th c tổ ợ ố ệ ượ ủ ụ ồ ừ ấ ự ế xây d ng ma tr n đ tính toán h s nh h ng và h s t ng quan, tácự ậ ể ệ ố ả ưở ệ ố ươ gi đã k t lu n s n l ng qu ph thu c các y u t nhi t đ , m a, n ng,ả ế ậ ả ượ ả ụ ộ ế ố ệ ộ ư ắ đ m không khí theo ph ng trình gi đ nh sau:ộ ẩ ươ ả ị S = A + BX + CY + DZ + E Trong đó: S: Năng su t qu (kg/ha)ấ ả A: H s nh h ng c a các y u t ch a xác đ nhệ ố ả ưở ủ ế ố ư ị B: H s nh h ng c a nhi t đệ ố ả ưở ủ ệ ộ C: H s nh h ng c a l ng m aệ ố ả ưở ủ ượ ư D: H s nh h ng c a s gi n ngệ ố ả ưở ủ ố ờ ắ E: H s nh h ng c a đ m không khí.ệ ố ả ưở ủ ộ ẩ 19 Nhi t đ th p và l ng m a ít (tr i rét và khô hanh) trong 2 thángệ ộ ấ ượ ư ờ (tháng 11 và 12) là y u t h n ch có nh h ng r t quan tr ng đ n năngế ố ạ ế ả ưở ấ ọ ế su t gi ng v i thi u Phú H , m t trong nh ng nguyên nhân ch y u gây raấ ố ả ề ộ ộ ữ ủ ế hi n t ng ra qu không đ u là hi n t ng h n ch l n nh t v i cây ănệ ượ ả ề ệ ượ ạ ế ớ ấ ớ qu [ả 39]  Nhóm nhân t v bi n pháp k thu tố ề ệ ỹ ậ Trong th i gian này, các nhân t thu c v đi u ki n k thu t có vaiờ ố ộ ề ề ệ ỹ ậ trò ngày càng quan tr ng đ i v i s hình thành và phát tri n c a các vùngọ ố ớ ự ể ủ chuyên môn hoá s n xu t v i. Đ c th hi n trên m t s khía c nh chả ấ ả ượ ể ệ ộ ố ạ ủ y u sau đây:ế - Nh ng ti n b trong khâu s n xu t và cung ng gi ng v i. Các lo iữ ế ộ ả ấ ứ ố ả ạ gi ng v i m i có s c kháng ch u d ch b nh cao giúp n đ nh năng su t câyố ả ớ ứ ị ị ệ ổ ị ấ tr ng; n đ nh s n l ng s n ph m v i hàng hoá. Bên c nh nh ng ti n bồ ổ ị ả ượ ả ẩ ả ạ ữ ế ộ trên v công tác gi ng, còn ph i k đ n xu h ng lai t o, bình tuy n cácề ố ả ể ế ướ ạ ể gi ng v i cho phù h p v i kinh t th tr ng: ch u va đ p, gi đ c đố ả ợ ớ ế ị ườ ị ậ ữ ượ ộ t i trong quá trình v n chuy nươ ậ ể - Bên c nh nh ng ti n b công ngh trong s n xu t gi ng m i, hạ ữ ế ộ ệ ả ấ ố ớ ệ th ng qui trình k thu t tr ng và chăm sóc v i cũng đ c hoàn thi n vàố ỹ ậ ồ ả ượ ệ ph bi n nhanh đ n ng i s n xu t. ổ ế ế ườ ả ấ - S phát tri n c a qui trình công ngh b o qu n và ch bi n v iự ể ủ ệ ả ả ế ế ả qu đang t o ra nh ng đi u ki n có tính cách m ng đ v n chuy n s nả ạ ữ ề ệ ạ ể ậ ể ả ph m đi tiêu th t i nh ng th tr ng xa xôi. Công ngh ch bi n cũng mẩ ụ ạ ữ ị ườ ệ ế ế ở r ng dung l ng th tr ng nông s n vùng chuyên canh nh s tác đ ngộ ượ ị ườ ả ờ ự ộ c a quá trình đó đã đa d ng hoá s n ph m tiêu dùng.ủ ạ ả ẩ  Nhóm nhân t v kinh t – t ch c s n xu tố ề ế ổ ứ ả ấ Nhóm nhân t này g m nhi u v n đ nh ng có th chia ra nh sau:ố ồ ề ấ ề ư ể ư 20 Th nh t,ứ ấ trình đ , năng l c c a ng i s n xu t: Nó có tác đ ng tr cộ ự ủ ườ ả ấ ộ ự ti p đ n hi u qu s n xu t. Năng l c c a ng i s n xu t đ c th hi nế ế ệ ả ả ấ ự ủ ườ ả ấ ượ ể ệ qua: Trình đ khoa h c k thu t và t ch c qu n lý, kh năng ng xộ ọ ỹ ậ ổ ứ ả ả ứ ử tr c nh ng bi n đ ng c a tr tr ng, kh năng v n và trình đ trang b cướ ữ ế ộ ủ ị ườ ả ố ộ ị ơ s v t ch t.ở ậ ấ Th hai,ứ quy mô s n xu t: Quy mô càng h p lý thì s n xu t càng cóả ấ ợ ả ấ hi u qu , m i công vi c nh t ch c chăm sóc, thu ho ch, chi phí…cũngệ ả ọ ệ ư ổ ứ ạ đ c ti t ki m, còn n u quy mô s n xu t không h p lý thì s n xu t s kémượ ế ệ ế ả ấ ợ ả ấ ẽ hi u qu .ệ ả Th ba,ứ t ch c công đo n sau thu ho ch nh : T ch c công tác chổ ứ ạ ạ ư ổ ứ ế bi n, t ch c công tác tiêu th s n ph m, đây là v n đ có tính quy t đ nhế ổ ứ ụ ả ẩ ấ ề ế ị đ n tính b n v ng c a s n xu t v i qu hàng hoá.ế ề ữ ủ ả ấ ả ả Nh v y, nhóm các nhân t t nhiên, kinh t , xã h i nêu trên có liênư ậ ố ự ế ộ quan m t thi t và tác đ ng qua l i v i nhau, làm bi n đ i l n nhau và cùngậ ế ộ ạ ớ ế ổ ẫ nh h ng đ n s n xu t v i. Do v y vi c phân tích, đánh giá đúng s nhả ưở ế ả ấ ả ậ ệ ự ả h ng c a chúng là r t c n thi t đ đ ra nh ng gi i pháp h u hi u nh mưở ủ ấ ầ ế ể ề ữ ả ữ ệ ằ phát tri n s n xu t v i L c Ng n.ể ả ấ ả ở ụ ạ 1.1.2. C s th c ti nơ ở ự ễ 1.1.2.1. Tình hình s n xu t và th tr ng tiêu th v i trên th gi iả ấ ị ườ ụ ả ế ớ - Năm 1999 Trung Qu c có kho ng 580.000 ha v i, s n l ng trênố ả ả ả ượ 1,26 tri u t n. Các vùng s n xu t chính nh Qu ng Đông, H i Nam, Vânệ ấ ả ấ ư ả ả Nam… v i h n 60% v i s n xu t đ c tiêu th t i ngay th tr ng đ aớ ơ ả ả ấ ượ ụ ươ ở ị ườ ị ph ng, 30% cho s y khô, ph n còn l i là làm k o ho c đông l nh. Th iươ ấ ầ ạ ẹ ặ ạ ờ v thu ho ch t cu i tháng 6 đ n đ u tháng 8.ụ ạ ừ ố ế ầ V i th ng đ c đóng gói b ng thùng tre ho c bìa c ng khi tiêu thả ườ ượ ằ ặ ứ ụ th tr ng g n, dùng túi nh a và b o qu n l nh đ i v i th tr ng xa.ở ị ườ ầ ự ả ả ạ ố ớ ị ườ Công ngh b o qu n v i cũng đ c s d ng trong quá trình v n chuy nệ ả ả ả ượ ử ụ ậ ể 21 nh b o qu n b ng SOư ả ả ằ 2, b o qu n b ng đá. Giá bán v i tuỳ thu c vào t ngả ả ằ ả ộ ừ gi ng và th i đi m thu ho ch, ví d nh gi ng v i thu ho ch s m nh t cóố ờ ể ạ ụ ư ố ả ạ ớ ấ giá kho ng 2 USD/kg, trong khi đó giá v i bán chính v có 0,5 USD/kg nămả ả ụ 1999. Tuy nhiên, trong quá trình s n xu t cũng có nh ng khó khăn nh th iả ấ ữ ư ờ v thu ho ch ng n và năng l c b o qu n kém, khâu t ch c s n xu t ch aụ ạ ắ ự ả ả ổ ứ ả ấ ư đ c t t. Ch a có s liên k t ch t ch gi a nhà n c, các nhà nghiên c u,ượ ố ư ự ế ặ ẽ ữ ướ ứ d ch v khuy n nông và ng i s n xu t [51].ị ụ ế ườ ả ấ - V i đ c tr ng Úc h n 60 năm tr c đây, nh ng nó tr thànhả ượ ồ ở ơ ướ ư ở cây hàng hoá chính trong nh ng năm 70, hi n có kho ng 1.500 ha, s nữ ệ ả ả l ng trên 3.500 t n, Vùng s n xu t chính mi n B c Queenslandượ ấ ả ấ ở ề ắ chi m 50%, mi n Nam Queensland chi m 40%, ph n còn l i là mi nế ề ế ầ ạ ề B c New south Wales. Th i v s n xu t kéo dài t tháng 10 các t nhắ ờ ụ ả ấ ừ ở ỉ mi n B c t i tháng 3 các vùng mi n Nam. Đã có tiêu chu n phân lo i,ề ắ ớ ở ề ẩ ạ đ m b o ch t l ng s n ph m đ cung c p cho t ng th tr ng trên thả ả ấ ượ ả ẩ ể ấ ừ ị ườ ế gi i. S n ph m s n xu t ra bán ngay t i c ng tr i và đ c mang đ n cácớ ả ẩ ả ấ ạ ổ ạ ượ ế ch bán buôn Brisbane, Sydney, Melbourne ho c cho xu t kh u. V iợ ở ặ ấ ẩ ớ 30% s n ph m đ c xu t kh u thông qua các nhóm h p tác tiêu th . Thả ẩ ượ ấ ẩ ợ ụ ị tr ng xu t kh u chính nh H ng Kông,ườ ấ ẩ ư ồ Singapore, Pháp, các ti uể v ng qu c R p và Anh. Giá bán bình quân kho ng 5,50 USD/kg. Cácươ ố Ả ậ ả nhóm thu đ c l i nhu n t 1-2 USD/kg [44].ượ ợ ậ ừ 22 B ng 1.1. Di n tích và s n l ng v i c a m t s n c trên th gi iả ệ ả ượ ả ủ ộ ố ướ ế ớ Các N cướ Di n tích (ha)ệ S n l ng (t n)ả ượ ấ 1. Trung Qu cố 580.000 1.266.900 2. n Đ Ấ ộ 56.200 429.000 3. §µi Loan 11.169 108.668 4. Th¸i Lan 22.973 81.388 5. B¨ng-La-®Ðt 4.800 12.800 6. Nepal 2.830 13.875 7. Úc 1.500 3.500 8. Mü 100 40 Nguån [47] - V i ả đ c s n xu t Thái Lan cách đây 150 năm, hi n nay cóượ ả ấ ở ệ kho ng 22.937 ha, s n l ng kho ng 81.388 t n. S n xu t v i Thái Lanả ả ượ ả ấ ả ấ ả ở có l i th là th i v thu ho ch trên 3 tháng. Thu ho ch s m nh t có thợ ế ờ ụ ạ ạ ớ ấ ể gi a tháng 3 và đ n cu i tháng 6 hàng năm. V i đ c tr ng t m t vài câyữ ế ố ả ượ ồ ừ ộ đ n vài ha các h gia đình. vùng cao có h gia đình tr ng đ n vài nghìnế ở ộ Ở ộ ồ ế cây, tuy nhiên s l ng này còn ít. H u h t v i đ c tr ng t p trung ố ượ ầ ế ả ượ ồ ậ ở mi n B c Thái Lan nh Chang Mai 8.322 ha và Chang Rai 5.763 ha, di nề ắ ư ệ tích v i hai t nh này chi m 60% di n tích tr ng v i c n c.ả ở ỉ ế ệ ồ ả ả ướ V th trề ị ng tiêu th v i: Hàng năm có kho ng 20.000 t n qu v iườ ụ ả ả ấ ả ả t i đ c l u thông và tiêu th trên th tr ng Châu Âu, trong s đó cóươ ượ ư ụ ị ườ ố kho ng 50% đ c nh p kh u vào n c Pháp, còn l i Đ c, Anh…Nămả ượ ậ ẩ ướ ạ ứ 1999 giá v i Đ c là 6,2 USD/1kg, Singapore 6 USD/1kg, Anh 6,4 USD/kg,ả ở ứ M và Pháp 8,4 USD/1kg, Canada 10,8 USD/1kg [ỹ 49]. Các n c vùng Đông Nam Á nh Singapore nh p khá nhi u v i, sướ ư ậ ề ả ố l ng v i qu tham gia vào th tr ng này c kho ng 10.000 t n/năm.ượ ả ả ị ườ ướ ả ấ [8] Năm 1999 gi a các th tr ng chính trên th gi i, H ng Kông vàữ ị ườ ế ớ ồ Singapore đã nh p x p x 12.000 – 15.000 t n v i t Trung Qu c và t nhậ ấ ỉ ấ ả ừ ố ỉ 23 Taiwan Trung Qu c. T nh Taiwan Trung Qu c xu t kh u sang Philippinesố ỉ ố ấ ẩ 1.735 t n, M 1.191 t n, Nh t B n 933 t n, Canada 930 t n, Thái Lan 489ấ ỹ ấ ậ ả ấ ấ t n và Singapore 408 t n [ấ ấ 49] Thái Lan xu t kh u v i t i đ n th tr ng Singapore, Malaysia,ấ ẩ ả ươ ế ị ườ H ng Kông, Châu Âu và M . Năm 1999 Thái Lan đã xu t kh u l ng v iồ ỹ ấ ẩ ượ ả t i sang H ng Kông nhi u nh t 8.644 t n. Malaysia và M là n c nh pươ ồ ề ấ ấ ỹ ướ ậ kh u chính s n ph m v i đóng h p c a Thái Lan v i (3.767 t n và 2.049ẩ ả ẩ ả ộ ủ ớ ấ t n) [ấ 45,49]. 1.1.2.2. Tình hình s n xu t và th tr ng tiêu th v i trong n cả ấ ị ườ ụ ả ở ướ Vi t Nam có đi u ki n khí h u thu n l i đ phát tri n cây ăn qu ,ệ ề ệ ậ ậ ợ ể ể ả trong đó v i, nhãn và chôm chôm là nh ng lo i cây ăn qu phát tri n m nhả ữ ạ ả ể ạ nh t. Đ n năm 2004, di n tích nhóm v i, chôm chôm c a c n c làấ ế ệ ả ủ ả ướ 110.218 ha, di n tích cho s n ph m là 84.793 ha; năng su t 59,9 t /ha vàệ ả ẩ ấ ạ s n l ng 507.497 t n [38]. V i ch y u đ c tr ng mi n B c, chômả ượ ấ ả ủ ế ượ ồ ở ề ắ chôm tr ng mi n Nam. Các vùng s n xu t v i qu hàng hoá đ c bi tồ ở ề ả ấ ả ả ượ ế nhi u đ n nh v i Thanh Hà - H i D ng, L c Ng n, L c Nam, Yên Thề ế ư ả ả ươ ụ ạ ụ ế - B c Giang, Đông Tri u, Yên H ng và Hoành B – Qu ng Ninh. Di n tíchắ ề ư ồ ả ệ tr ng v i c a các t nh trên chi m 80,16%, s n l ng chi m 64,83% so v iồ ả ủ ỉ ế ả ượ ế ớ di n tích và s n l ng v i qu mi n B c năm 2005. Đi u này cho th yệ ả ượ ả ả ở ề ắ ề ấ xu h ng phát tri n s n xu t hàng hoá v i qu ngày càng phát tri n.ướ ể ả ấ ả ả ể Vùng phân b t nhiên c a v i Vi t Nam t 18 – 19ố ự ủ ả ở ệ ừ 0 vĩ đ b c trộ ắ ở ra. V i tr ng ch y u vùng đ ng b ng Sông H ng, Trung du, mi n núiả ồ ủ ế ở ồ ằ ồ ề B c b và m t ph n khu 4 cũ. Nh ng n i tr ng nhi u v i nh : L c Ng nắ ộ ộ ầ ữ ơ ồ ề ả ư ụ ạ (B c Giang), Thanh Hà, Chí Linh (H i D ng), Đông Tri u (Qu ng Ninh),ắ ả ươ ể ả Thanh Hoà (Vĩnh Phúc), Qu c Oai, Thanh Oai, Ch ng M (Hà Tây)…Cóố ươ ỹ nhi u gi ng v i đ c tr ng Vi t Nam nh ng nhi u nh t là gi ng v iề ố ả ượ ồ ở ệ ư ề ấ ố ả thi u [29].ề 24 B ng 1.2. Di n tích, s n lả ệ ả ng v i m t s t nh mi n B c Vi t Namượ ả ở ộ ố ỉ ề ắ ệ Đ a ph ngị ươ T ng DTổ (ha) DT thu ho chạ (ha) S n l ngả ượ (t n)ấ 1. B c Giangắ 40.629 33.401 68.907 2. H i D ngả ươ 14.245 12.400 19.964 3. Qu ng Ninhả 5.200 3.900 6.500 4. Thái Nguyên 6.900 4.900 7.600 5. L ng S nạ ơ 7.520 5.620 8.900 6. Phú Thọ 1.603,7 1.280,5 7.374,7 8. Hà Tây 1.501 833 4.906 9. Hoà Bình 1.420 795 1.946 Ngu n [ồ 26] V th tr ng tiêu th s n ph m qu v i: Tr c nh ng năm 1990,ề ị ườ ụ ả ẩ ả ả ướ ữ v i đ c tiêu th ch y u th tr ng trong n c, và th tr ng tiêu thả ượ ụ ủ ế ở ị ườ ướ ị ườ ụ v i l n đó là Hà N i, H i Phòng, Nam Đ nh, Thành ph H Chí Minh...ả ớ ộ ả ị ố ồ Trong nh ng năm g n đây qu v i cũng đã đ c tiêu th ra n c ngoàiữ ầ ả ả ượ ụ ướ nh Trung Qu c, H ng Kông, Thái Lan, Lào, Campuchia và m t s n c ư ố ồ ộ ố ướ ở Châu Âu nh Đ c, Pháp, Nga...tuy nhiên s l ng ch a nhi u, chi mư ứ ố ượ ư ề ế kho ng 30-35% t ng s n l ng. Còn l i t 65 -70% đ c tiêu th thả ổ ả ượ ạ ừ ượ ụ ở ị tr ng trong n c [ườ ướ 32]. Vi c tiêu th qu v i t i ra th tr ng n c ngoài còn g p r tệ ụ ả ả ươ ị ườ ướ ặ ấ nhi u khó khăn trong b o qu n, ch t l ng s n ph m ch a đáp ng đ cề ả ả ấ ượ ả ẩ ư ứ ượ nhu c u c a ngầ ủ i tiêu dùng. ườ L ng tiêu th qu v i trong nhân dân hi n nay Vi t Nam m i đ tượ ụ ả ả ệ ở ệ ớ ạ t 0,1-0,8 kg/ng i/năm, r t th p so v i các n i khác nh Thu Đi n, M ,ừ ườ ấ ấ ớ ơ ư ỵ ể ỹ Úc. Ti m năng th tr ng v i các thành ph l n nh Hà N i, H i Phòng,ề ị ườ ả ở ố ớ ư ộ ả thành ph H Chí Minh… là r t cao. N u các đi u ki n c s h t ng choố ồ ấ ế ề ệ ơ ở ạ ầ b o qu n, ch bi n đ c c i ti n đ nâng cao ch t l ng s n ph m thì cóả ả ế ế ượ ả ế ể ấ ượ ả ẩ th đáp ng đ c nhu c u c a th tr ng. H n n a, Vi t Nam có nhi u l iể ứ ượ ầ ủ ị ườ ơ ữ ệ ề ợ th cho vi c xu t kh u v i sang Châu Âu, do đó k thu t canh tác, ch tế ệ ấ ẩ ả ỹ ậ ấ 25 l ng qu , tiêu chu n đóng gói…, c n ph i đ c nâng c p đ đáp ng cácượ ả ẩ ầ ả ượ ấ ể ứ đòi h i c a th tr ng Châu Âu.ỏ ủ ị ườ Vi t Nam nói chung và phía B c c a Vi t Nam nói riêng có ti mệ ắ ủ ệ ề năng cao v s phát tri n c a cây v i. Trong th c t lo i hoa qu này đóngề ự ể ủ ả ự ế ạ ả m t vai trò quan tr ng trong vi c nâng cao n n kinh t c a qu c gia vàộ ọ ệ ề ế ủ ố cu c s ng c a nh ng ng i dân đ a ph ng.ộ ố ủ ữ ườ ị ươ 1.2. PH NG PHÁP NGHIÊN C UƯƠ Ứ 1.2.1. Câu h i nghiên c uỏ ứ - Hi n nay trên ệ đ a bàn huy n L c Ng n có nh ng gi ng v i nào đangị ệ ụ ạ ữ ố ả đ c phát tri n mang tính hàng hoá ? Gi ng v i nào đem l i hi u qu kinh tượ ể ố ả ạ ệ ả ế cao? - Trên cùng 1 đ n v di n tích thì gi a v i s y khô v i v i qu t i,ơ ị ệ ữ ả ấ ớ ả ả ươ v i nào có hi u qu kinh t cao h n ?ả ệ ả ế ơ - Ng i dân tr ng v i L c Ng n g p ph i nh ng khó khăn gì trongườ ồ ả ở ụ ạ ặ ả ữ vi c phát tri n cây v i thi u?ệ ể ả ề - Có nh ng gi i pháp nào nh m nâng cao hi u qu kinh t cây v iữ ả ằ ệ ả ế ả thi u trên đ a bàn huy n L c Ng n ?ề ị ệ ụ ạ 1.2.2. Các ph ng pháp nghiên c uươ ứ Trong lu n vậ ăn, chúng tôi đã s d ng nh ng ph ng pháp nghiên c uử ụ ữ ươ ứ ch y u sau:ủ ế 1.2.2.1. Ph ng pháp nghiên c u chungươ ứ Dùng ph ng pháp duy v t bi n ch ng và duy v t l ch s đ nhìnươ ậ ệ ứ ậ ị ử ể nh n, phân tích đánh giá các v n đ m t cách khoa h c và khách quan. ậ ấ ề ộ ọ 1.2.2.2. Ph ng pháp thu th p tài li u nghiên c uươ ậ ệ ứ  S li u th c p: Là s li u ố ệ ứ ấ ố ệ đã đ c công b qua sách báo, t p chí,ượ ố ạ niên giám th ng kê, internet, báo cáo t ng k t c a huy n L c Ng n v các v nố ổ ế ủ ệ ụ ạ ề ấ đ nh :ề ư 26 + Di n tích, nệ ăng su t, s n l ng v i m t s năm.ấ ả ượ ả ộ ố + Tình hình b o qu n, ch bi n s n ph m.ả ả ế ế ả ẩ + Tình hình tiêu th s n ph m, th tr ng, giá bán v i qu .ụ ả ẩ ị ườ ả ả  S li u số ệ c pơ ấ : Đ thu th p s li u m i, chúng tôi s d ngể ậ ố ệ ớ ử ụ ph ng pháp đánh giá nông thôn có s tham gia c a nông dân (PRA-ươ ự ủ Participatory-Rural-Appraisal) và đi u tra h nông dân thông qua đi uề ộ ề tra tr c ti pự ế . PRA bao g m m t lo t cách ti p c n và phồ ộ ạ ế ậ ng pháp khuy n khích,ươ ế lôi cu n nông dân cùng tham gia chia s , th o lu n và phân tích ki n th cố ẻ ả ậ ế ứ c a h v đ i s ng và đi u ki n nông thôn đ h l p k ho ch và th củ ọ ề ờ ố ề ệ ể ọ ậ ế ạ ự hi n.ệ - Đi u tra h nông dân.ề ộ Đi u tra ph ng v n nông h , các chuyên gia, cán b qu n lý qua h th ngề ỏ ấ ộ ộ ả ệ ố m u phi u đi u tra có s n. ẫ ế ề ẵ + Ch tiêu ỉ đi u tra h : Đ ph n ánh đ y đ nh ng thông tin phát tri nề ộ ể ả ầ ủ ữ ể kinh t h , chúng tôi s d ng h th ng ch tiêu thông tin v ch h : thôngế ộ ử ụ ệ ố ỉ ề ủ ộ tin v chi phí s n xu t, k t qu s n xu t, thu nh p và s d ng thu nh pề ả ấ ế ả ả ấ ậ ử ụ ậ cho các m c đích; Thông tin tu i, gi i tính, dân t c, văn hoá... c a ch h ;ụ ổ ớ ộ ủ ủ ộ thông tin v nhân kh u, lao đ ng; thông tin v v n, tài s n; thông tin về ẩ ộ ề ố ả ề m c đ đ m nh n di n tích đ t đai, ti p thu khoa h c k thu t, ti p c nứ ộ ả ậ ệ ấ ế ọ ỹ ậ ế ậ th tr ng; nh ng thông tin v h đ c thu th p theo phi u đi u tra r iị ườ ữ ề ộ ượ ậ ế ề ồ t ng h p thành b ng s li u c b n đ tính toán, phân tích .ổ ợ ả ố ệ ơ ả ể 1.2.2.3. Ch n ọ đi m đi u tra, s l ng m u đi u tra nghiên c u ể ề ố ượ ẫ ề ứ L a ch n ự ọ đi m nghiên c u:ể ứ Đ đ m b o tính khoa h c, đáp ng đ cể ả ả ọ ứ ượ yêu c u nghiên c u th c ti n trong qu n lý và s n xu t, cung c p các thôngầ ứ ự ễ ả ả ấ ấ tin có tính ch t t ng quát th i s , mang tính đ i di n cao. Công tác ch n đi mấ ổ ờ ự ạ ệ ọ ể nghiên c u đ c căn c vào các yêu c u sau:ứ ượ ứ ầ 27 + Ch n ọ đ a bàn có di n tích, s n l ng cây v i l nị ệ ả ượ ả ớ + Ch n đ a bàn có đ c đi m t nhiên, khí h u phù h p v i phát tri nọ ị ặ ể ự ậ ợ ớ ể cây v i thi u. ả ề + V m t s n xu t: Ch n ề ặ ả ấ ọ đ a bàn có đi u ki n và trình đ s n xu t, trìnhị ề ệ ộ ả ấ đ văn hoá đ i di n đ nhìn nh n kh năng áp d ng các ti n b khoa h c kộ ạ ệ ể ậ ả ụ ế ộ ọ ỹ thu t vào s n xu t.ậ ả ấ + V m t kinh t : Ch n ề ặ ế ọ đ a bàn đi u tra (xã, thôn, h gia đình) có đi uị ề ộ ề ki n kinh t ệ ế (giàu khá, trung bình, nghèo) đ có s li u phong phú trong quáể ố ệ trình nghiên c u.ứ Căn c vào các đ c đi m t nhiên, kinh t , xã h i c a huy n L cứ ặ ể ự ế ộ ủ ệ ụ Ng n d a vào các căn c trên cùng v i s tham kh o ý ki n c a lãnhạ ự ứ ớ ự ả ế ủ đ o đ a ph ng và nh ng ng i đã s ng lâu năm trên đ a bàn, chúng tôiạ ị ươ ữ ườ ố ị ch n ba xã đ i di n cho ba ti u vùng sinh thái c a huy n đ đi u traọ ạ ệ ể ủ ệ ể ề nghiên c u nh sau:ứ ư + Xã Ph ng S n là xã đ i di n cho ti u vùng 1 (các xã vùng th p).ượ ơ ạ ệ ể ấ Xã có đ cao trung bình th p nh t, g n trung tâm huy n th , có đi u ki nộ ấ ấ ầ ệ ị ề ệ ti p c n v i th tr ng, c s h t ng phát tri n nh t trong ba xã đ i di n.ế ậ ớ ị ườ ơ ở ạ ầ ể ấ ạ ệ Thu n l i cho phát tri n cây ăn qu đ c bi t là cây v i thi u.ậ ợ ể ả ặ ệ ả ề + Xã Giáp S n là xã đ i di n cho ti u vùng 2. Đây là các xã vùngơ ạ ệ ể đ m nhi u đ i núi có đ cao trung bình cao h n các xã ti u vùng 1. ệ ề ồ ộ ơ ể + Xã Tân M c là xã ộ đ i di n cho ti u vùng 3 (các xã vùng cao). Xã cóạ ệ ể đ cao trung bình cao nh t so v i hai xã đ i di n, c s h t ng, đ ng xáộ ấ ớ ạ ệ ơ ở ạ ầ ườ đi l i khó khăn.ạ 28  S lố ng m u đi u tra đ c phân chia nh sau:ượ ẫ ề ượ ư B ng 1.3: Phân lo i s lả ạ ố ng m u ch n đi u traượ ẫ ọ ề Tên xã đi u traề T ng sổ ố (h )ộ Trong đó phân theo tình hình kinh t c a hế ủ ộ Giàu, khá Trung bình Nghèo 1. Xã Ph ng S nượ ơ 50 9 29 12 2. Xã Giáp S nơ 50 13 32 5 3. Xã Tân M cộ 50 5 13 32 T ngổ 150 27 74 49 Ngu n: Theo tính toán c a tác giồ ủ ả Đ l a ch n m u chúng tôi d a vào t l h giàu, nghèo theo các tiêu chíể ự ọ ẫ ự ỷ ệ ộ c a t nh và c a B Lao đ ng th ng binh và xã h i. D a trên t l h giàuủ ỉ ủ ộ ộ ươ ộ ự ỷ ệ ộ khá, trung bình (TB), nghèo c a huy n đ xác đ nh l ng m u đi u tra và d aủ ệ ể ị ượ ẫ ề ự trên yêu c u s m u đ l n, đ m b o ý nghĩa th ng kê đ phân tích. Sau đóầ ố ẫ ủ ớ ả ả ố ể ch n s l ng h đi u tra d a vào danh._. h gia đình s n xu t có qui mô l n thành l p trangế ộ ả ấ ớ ậ tr i. C n ph i có c ch chính sách phù h p đ a ph ng đ t o đi uạ ầ ả ơ ế ợ ở ị ươ ể ạ ề ki n cho các trang tr i phát tri n. Các trang tr i c n ph i có s liên k t v iệ ạ ể ạ ầ ả ự ế ớ 90 nhau đ h tr nhau cùng phát tri n, các trang tr i h p tác v i các t ch cể ỗ ợ ể ạ ợ ớ ổ ứ thu mua, ch bi n nông s n tăng kh năng c nh tranh trên th tr ng.ế ế ả ả ạ ị ườ 3. 2.1.6. Gi i pháp v ch bi nả ề ế ế Qua k t qu đi u tra và th c t cho th y, trên cùng 1 ế ả ề ự ế ấ đ n v di nơ ị ệ tích v i s y đem l i hi u qu cao h n so v i v i qu t i. Vì v y trongả ấ ạ ệ ả ơ ớ ả ả ươ ậ th i gian t i, đ c bi t là nh ng năm đ c mùa, tiêu th v i qu t i g pờ ớ ặ ệ ữ ượ ụ ả ả ươ ặ khó khăn, c n khuy n khích các h gia đình s y khô. Hi n nay h u h tầ ế ộ ấ ệ ầ ế các h gia đình còn s y th công, ch t l ng qu ch a cao, giá bán ch aộ ấ ủ ấ ượ ả ư ư đ c nh mong mu n. ượ ư ố Đ đ m b o s l ng s n ph m hàng hoá v i s y khô cung c p choể ả ả ố ượ ả ẩ ả ấ ấ th tr ng, m t khác n đ nh ho t đ ng s ch hi n t i cũng nh phátị ườ ặ ổ ị ạ ộ ơ ế ở ệ ạ ư tri n trong t ng lai, chúng tôi đ xu t các gi i pháp sau:ể ươ ề ấ ả Nên t p trung s n xu t v i s y khô h chuyên s ch , ho c m tậ ả ấ ả ấ ở ộ ơ ế ặ ộ nhóm h chuyên s ch có đi u ki n v các ngu n l c s n có. Đi u nàyộ ơ ế ề ệ ề ồ ự ẵ ề giúp gi m ả chi phí đ u t không nh ng cho các h gia đình riêng l mà còn choầ ư ữ ộ ẻ toàn xã h i.ộ Ti p t c đ y m nh khuy n khích đ u t xây d ng lò s y c i ti nế ụ ẩ ạ ế ầ ư ự ấ ả ế theo công ngh s y b ng h i nóng c ng b c ch y đ ng c đi n 3 phaệ ấ ằ ơ ưỡ ứ ạ ộ ơ ệ c a vi n c đi n và sau thu ho ch B Nông nghi p và Phát tri n nông thônủ ệ ơ ệ ạ ộ ệ ể đ i v i nh ng h có quy mô ch bi n l n và lò s y b ng h i nóng c ngố ớ ữ ộ ế ế ớ ấ ằ ơ ưỡ b c c i ti n ch y đi n 1 pha đ ph c v h gia đình có quy mô ch bi nứ ả ế ạ ệ ể ụ ụ ộ ế ế v a và nh . M t khác ti p t c duy trì ph ng pháp s y b ng lò th côngừ ỏ ặ ế ụ ươ ấ ằ ủ trong quá trình tham gia ch bi n v i.ế ế ả 3.2.1.7. Gi i pháp v cả ề s h t ng ơ ở ạ ầ C s h t ng là ti n đ đ cho các h nông dân phát tri n s nơ ở ạ ầ ề ề ể ộ ể ả xu t hàng hoá, là c s đ công nghi p hoá hi n đ i hoá nông nghi pấ ơ ở ể ệ ệ ạ ệ và nông thôn, bao g m: đi n, đ ng giao thông, ồ ệ ườ thu l i, b u chínhỷ ợ ư 91 vi n thông và công ngh thông tin đó là nh ng v n đ có ý nghĩa quanễ ệ ữ ấ ề tr ng đ n s n xu t và tiêu th s n ph m, giúp ng i dân ch đ ng s nọ ế ả ấ ụ ả ẩ ườ ủ ộ ả xu t, ti p c n thông tin, th tr ng. Theo các đ án xây d ng và phátấ ế ậ ị ườ ề ự tri n ể c s h t ng ơ ở ạ ầ t nay đ n năm 2010 huy n t p trung th c hi nừ ế ệ ậ ự ệ m t s h ng m c công trình nh sau:ộ ố ạ ụ ư  Đ u t nâng c p đ ng giao thôngầ ư ấ ườ + Đ ngh t nh và trung ng đ u t nâng c p toàn b các tuy nề ị ỉ ươ ầ ư ấ ộ ế qu c l 31 và 279, t nh l 285, 289, 290 đ t tiêu chu n k thu t đ ngố ộ ỉ ộ ạ ẩ ỹ ậ ườ giao thông c p IV, c p V (Tiêu chu n Vi t Nam).ấ ấ ẩ ệ + Đ i v i đ ng huy n c n đ u t nâng c p các tuy n ố ớ ườ ệ ầ ầ ư ấ ế đ ng Namườ D ng- Đèo Gia, Tân M c- M An- Nam D ng, Trù H u- Kiên Thành- S nươ ộ ỹ ươ ự ơ H i- H Đáp, Chũ - Thanh H i - Biên S n v i t ng chi u dài các tuy n là 67ả ộ ả ơ ớ ổ ề ế km; ch t l ng đ t tiêu chu n k thu t đ ng giao thông c p V (Tiêu chu nấ ượ ạ ẩ ỹ ậ ườ ấ ẩ Vi t Nam).ệ + Đ ng xã qu n lý: Xây d ng c ng hoá bê tông xi măng 15 kmườ ả ự ứ b ng ngu n v n nhà n c và nhân dân cùng làm.ằ ồ ố ướ + Đ ng thôn, b n: C ng hoá bê tông 80 km b ng ngu n v n nhàườ ả ứ ằ ồ ố n c h tr 40%, nhân dân đ i ng 60%.ướ ỗ ợ ố ứ  Đ u t xây d ng h đ p cung c p ngu n n c t iầ ư ự ồ ậ ấ ồ ướ ướ T nay đ n năm 2010 huy n L c Ng n s ti n hành xây d ng xongừ ế ệ ụ ạ ẽ ế ự d án chùm h , v i t ng m c đ u t 100 t đ ng. Hi n nay đang ti n hànhự ồ ớ ổ ứ ầ ư ỷ ồ ệ ế gi i phóng m t b ng hai h l n t i xã Đèo Gia và xã Nam D ng, đ ngả ặ ằ ồ ớ ạ ươ ồ th i t nay đ n năm 2015 d ki n s đ u t d án đ a n c t h C mờ ừ ế ự ế ẽ ầ ư ự ư ướ ừ ồ ấ S n có dung tích 27 tri u mơ ệ 3 n c v h Khuôn Th n v i t ng d toán 20ướ ề ồ ầ ớ ổ ự t . Sau khi các d án này đ c th c hi n và đ a vào khai thác s d ng thìỷ ự ượ ự ệ ư ử ụ huy n L c Ng n căn b n ch đ ng đ c n c t i cho s n xu t nôngệ ụ ạ ả ủ ộ ượ ướ ướ ả ấ nghi p ti u vùng 2, 3 và m t ph n c a ti u vùng 1ệ ở ể ộ ầ ủ ể 92  Đi n ph c v s n su t và sinh ho tệ ụ ụ ả ấ ạ Đ n nay 100% các xã trong huy n đã có đi n l i. Song ph n l n cácế ệ ệ ướ ầ ớ xã thu c ti u vùng 2, 3 vào mùa v i nhu c u s d ng đi n l n đ ph c vộ ể ả ầ ử ụ ệ ớ ể ụ ụ t i tiêu....nên luôn tình tr ng quá t i, đi n y u. T nay đ n năm 2010ướ ở ạ ả ệ ế ừ ế huy n c n đ u t thay th đ ng dây cũ, xây thêm tr m đi n khu v cệ ầ ầ ư ế ươ ạ ệ ở ự ti u vùng 2 và ti u vùng 3 đ đ m b o ngu n đi n ph c v nhu c u c aể ể ể ả ả ồ ệ ụ ụ ầ ủ ng i dân.ườ  B u chính vi n thông, Công ngh thông tin:ư ễ ệ C n khuy n khích các doanh nghi p cung c p d ch v phát tri n hầ ế ệ ấ ị ụ ể ạ t ng vi n thông, ph sóng di đ ng đ n 100% các xã, thôn b n vào nămầ ễ ủ ộ ế ả 2010, th c hi n t t ch ng trình vi n thông công ích c a Chính ph t i đ aự ệ ố ươ ễ ủ ủ ạ ị ph ng.ươ T o đi u ki n v ngu n kinh phí đ u t phát tri n h t ng , phátạ ề ệ ề ồ ầ ư ể ạ ầ tri n ngu n nhân l c v công ngh thông tin cho các c quan Đ ng, Nhàể ồ ự ề ệ ơ ả n c, đoàn th các c p chính quy n đ a ph ng, đáp ng nhu c u qu nướ ể ở ấ ề ị ươ ứ ầ ả lý, đi u hành và ph c v nhân dân.ề ụ ụ Phát tri n h th ng thông tin truy n thanh, truy n hình, đáp ng nhuể ệ ố ề ề ứ c u tìm hi u thông tin ph c v s n xu t và sinh ho t c a nhân dân.ầ ể ụ ụ ả ấ ạ ủ 3.2.2 Gi i pháp cho t ng vùng sinh tháiả ừ 3.2.2.1. Gi i pháp đ i v i vùng th p (ti u vùng 1) ả ố ớ ấ ể Vùng th p g m các xã n m trên tr c đ ng qu c l 31 có đi u ki nấ ồ ằ ụ ườ ố ộ ề ệ giao thông đi l i thu n ti n, g n trung tâm th tr n c a huy n, g n ch đ uạ ậ ệ ầ ị ấ ủ ệ ầ ợ ầ m i nông s n huy n. Ng i dân vùng này có trình đ thâm canh t t vàố ả ệ ườ ở ộ ố ti p nh n khoa h c k thu t nhanh .... Vì v y trong th i gian t i c n chế ậ ọ ỹ ậ ậ ờ ớ ầ ỉ đ o chuy n đ i di n tích v i Lai Chua, Lai Thanh Hà và m t ph n di nạ ể ổ ệ ả ộ ầ ệ tích v i Thanh Hà sang v i chín s m U H ng và m t s gi ng v i chín s mả ả ớ ồ ộ ố ố ả ớ khác có ch t l ng t t đã đ c nhà n c công nh n nh ( Hùng Long,ấ ượ ố ượ ướ ậ ư 93 Bình Khê, …) b ng bi n pháp ghép c i t o. Do hi n nay h u h t các v nằ ệ ả ạ ệ ầ ế ườ v i c a các h gia đình Ph ng S n có nhi u đ tu i, gi ng khác nhau,ả ủ ộ ở ượ ơ ề ộ ổ ố nên s n ph m v i qu không đ ng đ u, tính hàng hoá không cao. Đ kh cả ẩ ả ả ồ ề ể ắ ph c h n ch trên mà không ph i phá đi tr ng m i thì c n ph i áp d ng kụ ạ ế ả ồ ớ ầ ả ụ ỹ thu t ghép.ậ - Qua th c t năm 2005 tr m Khuy n nông, phòng Kinh t huy n đãự ế ạ ế ế ệ xây d ng mô hình ghép v i chín s m U H ng, Hùng Long, Bình Khê xãự ả ớ ồ ở Ph ng S n, Quý S n, Thanh H i, Nghĩa H v i t ng di n tích 4 ha. Nămượ ơ ơ ả ồ ơ ổ ệ 2006 đã cho thu ho ch bình quân đ t 42 t /ha, doanh thu đ t 50.400 nghìnạ ạ ạ ạ đ ng/ha. Sau khi tr chi phí thì hi u qu kinh t trên 1 ha đ t 41.536 nghìnồ ừ ệ ả ế ạ đ ng/ha. Vì v y trong th i gian t i huy n L c Ng n c n đ u t kinh phíồ ậ ờ ớ ệ ụ ạ ầ ầ ư đ tr m Khuy n nông, phòng Kinh t xây d ng mô hình v i thi u ghép ể ạ ế ế ự ả ề ở các xã, đ ng th i thông qua mô hình đ đánh giá hi u qu kinh t c a m tồ ờ ể ệ ả ế ủ ộ s gi ng v i chín s m so v i nh ng gi ng v i khác mà đ a ph ng đangố ố ả ớ ớ ữ ố ả ị ươ tr ng, qua đó khuy n khích nhân dân ghép v i chín s m. Đ ng th i huy nồ ế ả ớ ồ ờ ệ cũng c n h tr kinh phí m t ghép cho ng i dân. Giao cho phòng Kinh t ,ầ ỗ ợ ắ ườ ế tr m Khuy n nông liên h và tuy n ch n m t ghép đ m b o ch t l ngạ ế ệ ể ọ ắ ả ả ấ ượ t t, s ch sâu, b nh, t ch c t p hu n k thu t ghép cho ng i dân.ố ạ ệ ổ ứ ậ ấ ỹ ậ ườ - Hi n nay L c Ng n đã xây d ng m t ch đ u m i bán buôn nôngệ ở ụ ạ ự ộ ợ ầ ố s n vùng s n xu t t p trung. Trong th i gian t i c n đ u t h n n a đả ở ả ấ ậ ờ ớ ầ ầ ư ơ ữ ể xây d ng trung tâm th ng m i, các c s b o qu n s n ph m (kho l nh) ự ươ ạ ơ ở ả ả ả ẩ ạ ở nh ng vùng có s n l ng hàng hoá l n và trung tâm tiêu th l n nh : Chũ,ữ ả ượ ớ ở ụ ớ ư Ph ng S n.ượ ơ 3.2.2.2. Gi i pháp đ i v i vùng đ i núi (ti u vùng 2): ả ố ớ ồ ể Đ u t nâng c p công trình thu l i các vùng s n xu t t p trungầ ư ấ ỷ ợ ở ả ấ ậ đ cung c p n c t i cho v i, đ c bi t vùng 2, th ng xuyên thi uể ấ ướ ướ ả ặ ệ ở ườ ế n c vào mùa khô. Đ có v n đ u t cho thu l i ngoài v n đ u t c aướ ể ố ầ ư ỷ ợ ố ầ ư ủ 94 Nhà n c, v n xây d ng c s h t ng c a các ch ng trình, d án, cácướ ố ự ơ ở ạ ầ ủ ươ ự đ a ph ng c n có chính sách khuy n khích các doanh nghi p t nhân cóị ươ ầ ế ệ ư v n đ u t vào khâu này đ làm d ch v cho ng i s n xu t nh : Chínhố ầ ư ể ị ụ ườ ả ấ ư sách mi n thu , chính sách vay v n u đãi ...ễ ế ố ư Nâng c p tuy n giao thông vào vùng s n xu t, t o đi u ki n thu nấ ế ả ấ ạ ề ệ ậ l i cho các ph ng ti n l n vào tiêu th s n ph m cho nhân dân. ợ ươ ệ ớ ụ ả ẩ Xây d ng b n bãi đ xe ự ế ỗ đ các ph ng ti n đ n v n chuy n, thuể ươ ệ ế ậ ể mua v i không ph i đ ngoài đ ng, h n ch gây ách t c giao thông,ả ả ỗ ở ườ ạ ế ắ đ ng th i ph i đ m b o tr t t an toàn, an ninh, xã h i cho ch ph ng tiênồ ờ ả ả ả ậ ự ộ ủ ươ và ch hàng.ủ Nhà n c c n đ u t xây d ng ch nông s n trung tâm tiêu thướ ầ ầ ư ự ợ ả ở ụ l n c a vùng nh khu v c xã Giáp S n. ớ ủ ư ự ơ 3.2.2.3 Gi i pháp đ i v i vùng núi cao (ti u vùng 3)ả ố ớ ể Qua th c t chúng ta th y hi u qu kinh t v i qu tự ế ấ ệ ả ế ả ả i vùng nàyươ ở th p h n so v i ti u vùng 1, 2 do ch t l ng v i ch a cao, giá bán th p, m tấ ơ ớ ể ấ ượ ả ư ấ ặ khác xa n i tiêu th . Hi u qu kinh t v i v i sây khô cao h n so v i bán v iơ ụ ệ ả ế ớ ả ơ ớ ả t i. Vì v y vùng này nên t p trung s n xu t v i s y khô. Hi n nay có đ n 95%ươ ậ ậ ả ấ ả ấ ệ ế các h s y b ng lò th công nên ch t l ng qu không cao, nh h ng đ n giáộ ấ ằ ủ ấ ượ ả ả ưở ế bán và hi u qu kinh t c a v i s y khô. Huy n c n đ u t h tr kinh phí đệ ả ế ủ ả ấ ệ ầ ầ ư ỗ ợ ể xây lò s y hi n đ i h n, đ ng th i c n ph i ti p t c nghiên c u công ngh s yấ ệ ạ ơ ồ ờ ầ ả ế ụ ứ ệ ấ khô đ nâng cao ch t l ng s n ph m v i s y khô.ể ấ ượ ả ẩ ả ấ Tăng c ng t p hu n giúp ng i dân n m b t đ c nh ng ti n bườ ậ ấ ườ ắ ắ ượ ữ ế ộ k thu t v chăm sóc, b o v th c v t trên cây v i, giúp ng i dân phátỹ ậ ề ả ệ ự ậ ả ườ hi n và ngăn ch n sâu b nh h i k p th i.ệ ặ ệ ạ ị ờ Tăng c ng xây d ng các mô hình chăm sóc v i thi u nh : mô hìnhườ ự ả ề ư s n xu t v i thi u an toàn, b o v th c v t trên cây v i, k thu t chăm sócả ấ ả ề ả ệ ự ậ ả ỹ ậ kéo dài th i v ..., thông qua đó t ch c h i th o, nh m đánh giá đi mờ ụ ổ ứ ộ ả ằ ể 95 m nh, đi m y u, đ t đó khuy n cáo ng i dân nhân ra di n r ng đ i v iạ ể ế ể ừ ế ườ ệ ộ ố ớ các mô hình đi n hình, có hi u qu cao.ể ệ ả H th ng giao thông đ ng b :H th ng giao thông thu n ti n sệ ố ườ ộ ệ ố ậ ệ ẽ t o đi u ki n cho vi c giao l u trao đ i hàng hoá, gi m chi phí s n xu t,ạ ề ệ ệ ư ổ ả ả ấ góp ph n nâng cao ch t l ng s n ph m. Trong th i gian t i, huy n c nầ ấ ượ ả ẩ ờ ớ ệ ầ ti p t c hoàn thi n và nâng c p h th ng giao thông, s a ch a nh ng đo nế ụ ệ ấ ệ ố ử ữ ữ ạ đ ng l y l i, xu ng c p, m r ng đ i v i nh ng đo n đ ng h p, d c.ườ ầ ộ ố ấ ở ộ ố ớ ữ ạ ườ ẹ ố M t khác, đ ng liên xóm, liên thôn cũng c n nâng c p, m r ng vì nh ngặ ườ ầ ấ ở ộ ữ đo n đ ng này là c u n i tr c ti p t h s n xu t đ n các ch , trung tâmạ ườ ầ ố ự ế ừ ộ ả ấ ế ợ xã. H th ng ệ ố đi n: Hoàn thi n h th ng đi n đ n t t c các thôn, xómệ ệ ệ ố ệ ế ấ ả còn l i trong huy n, nâng c p h th ng đi n, xây d ng thêm tr m đi n ạ ệ ấ ệ ố ệ ự ạ ệ ở nh ng n i c n thi t nh m tăng l ng và ch t c a h th ng đi n trong ph mữ ơ ầ ế ằ ượ ấ ủ ệ ố ệ ạ vi toàn huy n.ệ - Nâng c p và hoàn thi n h th ng thông tin liên l c: ấ ệ ệ ố ạ Thông tin v giáề c th tr ng đ a ph ng, gi i thi u các h s n xu t đ t hi u qu , đi nả ị ườ ở ị ươ ớ ệ ộ ả ấ ạ ệ ả ể hình tiên ti n đ nhân dân đ n thăm quan h c t p.ế ể ế ọ ậ - Nâng c p, m r ng h th ng th y l i: ấ ở ộ ệ ố ủ ợ Hoàn thi n các công trìnhệ thu l i nh t là vi c kiên c hoá kênh m ng, xây d ng thêm nhi u đ p, đỷ ợ ấ ệ ố ươ ự ề ậ ể có th gi đ c n c vào th i gian h n hán ho c vào mùa khô.ể ữ ượ ướ ờ ạ ặ - Chính sách v n cho ngố i dân vùng cao: ườ Đây là chính sách r t quanấ tr ng nh m đ m b o cho các bi n pháp trên th c hi n t t. Hi n nay vùngọ ằ ả ả ệ ự ệ ố ệ ở núi thi u th n v nhi u m t, đ t o đi u ki n cho các h tr ng v i phátế ố ề ề ặ ể ạ ề ệ ộ ồ ả tri n nhà n c c n đ u t qua các ch ng trình, d án c th . Cùng v iể ướ ầ ầ ư ươ ự ụ ể ớ các d án đ u t thì vi c khuy n cáo h nông dân bi t cách s d ng v n,ự ầ ư ệ ế ộ ế ử ụ ố t o đi u ki n cho h d dàng ti p c n v i ngân hàng Nông nghi p &ạ ề ệ ộ ễ ế ậ ớ ệ PTNT, Ngân hàng chính sách, qu tín d ng.ỹ ụ 96 Tóm lại qua nghiên cứu đánh giá thực trạng phát triển sản xuất cây vải thiều trên địa bàn huyện Lục Ngạn cho thấy: Trong quá trình phát tri nể sản xuất cây v iả người dân còn gặp rất nhiều khó khăn, trong đó khó khăn cơ bản nhất là thị trường tiêu thụ. Vì vậy để nâng cao hiệu quả kinh tế cây vải thiều thì ngoài việc tích cực tìm kiếm thị trường tiêu thụ thì cần phải thực hiện một cách đồng bộ các gi i pháp đã nêu trên.ả 97 K T LU N VÀ KI N NGHẾ Ậ Ế Ị K T LU NẾ Ậ 1. C s lý lu n và th c ti n v quá trình phát tri n s n xu t v i L cơ ở ậ ự ễ ề ể ả ấ ả ở ụ Ng n đã ch ng t v trí, vai trò không th thi u đ c c a cây v i trong quáạ ứ ỏ ị ể ế ượ ủ ả trình chuy n d ch c c u cây tr ng, nâng cao thu nh p c a ng i tr ng v i.ể ị ơ ấ ồ ậ ủ ườ ồ ả 2. Di n tích cây v i L c Ng n tăng nhanh trong th i gian v a qua.ệ ả ở ụ ạ ờ ừ Di n tích tăng bình quân hàng năm giai đo n 2004 - 2006 là 19,02 %/năm.ệ ạ Di n tích cây v i chi m 88,85 % so v i di n tích các lo i cây ăn qu trongệ ả ế ớ ệ ạ ả huy n (năm 2006). Đ n nay cây v i chi m v trí quan tr ng hệ ế ả ế ị ọ n so v i cácơ ớ lo i cây ăn qu khác đ c tr ng L c Ng n, là cây mang l i ngu n thuạ ả ượ ồ ở ụ ạ ạ ồ nh p chính cho ng i tr ng v i.ậ ườ ồ ả 3. Giai đo n 2004 – 2006, t c đ v i qu ch bi n bình quân hàngạ ố ộ ả ả ế ế năm đ t 77,86%. S n lạ ả ng s d ng đ s y khô năm 2006 chi m 52%. S nượ ử ụ ể ấ ế ả l ng v i qu ch bi n không n đ nh, ph thu c vào s n l ng thu ho chượ ả ả ế ế ổ ị ụ ộ ả ượ ạ hàng năm. Công ngh ch bi n, b o qu n v i qu ch a đ c ng i s n xu tệ ế ế ả ả ả ả ư ượ ườ ả ấ đ a vào áp d ng ph bi n. Các chính sách, gi i pháp nh m khuy n khích t oư ụ ổ ế ả ằ ế ạ đi u ki n cho s n xu t và ch bi n v i qu ch a đ ng b , ch a đ u t thoề ệ ả ấ ế ế ả ả ư ồ ộ ư ầ ư ả đáng. 4.Qua đi u tra 4 gi ng v i cho th y: Gi ng v i U H ng có hi uề ố ả ấ ố ả ồ ệ qu kinh t cao nh t, sau là Thanh Hà, Lai Thanh Hà, gi ng v i Lai Chuaả ế ấ ố ả là th p nh t. Vì v y trong th i gian t i huy n L c Ng n c n ch đ o,ấ ấ ậ ờ ớ ệ ụ ạ ầ ỉ ạ khuy n khích các h tr ng v i m r ng di n tích v i chín s m U H ngế ộ ồ ả ở ộ ệ ả ớ ồ ho c m t s gi ng v i chín s m khác đã đ c nhà n c công nh n b ngặ ộ ố ố ả ớ ượ ướ ậ ằ ph ng pháp ghép c i t o thay th ph n di n tích v i Lai Chua, Laiươ ả ạ ế ầ ệ ả Thanh Hà và m t ph n di n tích v i chính v Thanh Hà.ộ ầ ệ ả ụ 98 5.Trên cùng 1 đ n v di n tích v i s y khô có hi u qu kinh t caoơ ị ệ ả ấ ệ ả ế h n so v i v i qu t i. Vì v y trong th i gian t i, đ c bi t là nh ngơ ớ ả ả ươ ậ ờ ớ ặ ệ ữ năm đ c mùa, s n l ng l n c n đ y m nh ch bi n v i thi u s y khô.ượ ả ượ ớ ầ ẩ ạ ế ế ả ề ấ 6. Nh ng y u t nh h ng đ n hi u qu kinh t c a s n xu t v iữ ế ố ả ưở ế ệ ả ế ủ ả ấ ả qu L c Ng n bao g m: Các vùng s n xu t khác nhau, qui mô s n xu tả ở ụ ạ ồ ả ấ ả ấ nh l t ng h gia đình, các gi ng v i đ c tr ng, giá c th tr ng, kỏ ẻ ở ừ ộ ố ả ượ ồ ả ị ườ ỹ thu t canh tác c a ng i dân còn h n ch , s n ph m ch a đ t đ đ ngậ ủ ườ ạ ế ả ẩ ư ạ ộ ồ đ u cao. Bên c nh đó đi u ki n th i ti t nh h ng khá l n đ n năng su tề ạ ề ệ ờ ế ả ưở ớ ế ấ v i.ả 7. Trên c s phân tích th c tr ng tình hình s n xu t, ch bi n vàơ ở ự ạ ả ấ ế ế tiêu th v i qu trên đ a bàn huy n L c Ng n. Đ tài đã đ xu t m t sụ ả ả ị ệ ụ ạ ề ề ấ ộ ố gi i pháp kinh t - k thu t c b n đ n đ nh và phát tri n s n xu t câyả ế ỹ ậ ơ ả ể ổ ị ể ả ấ v i trên đ a bàn huy n L c Ng n trong th i gian t i.ả ị ệ ụ ạ ờ ớ KI N NGHẾ Ị Đ s n xu t v i qu phát tri n n đ nh và góp ph n nâng cao thuể ả ấ ả ả ể ổ ị ầ nh p t vi c tr ng v i, chúng tôi đ xu t m t s ki n ngh sau:ậ ừ ệ ồ ả ề ấ ộ ố ế ị 1. V i chính quy n đ a ph ngớ ề ị ươ  Đ ngh t nh, huy n và ngành nông nghi p c n quy ho ch l i vùngề ị ỉ ệ ệ ầ ạ ạ s n xu t v i thích h p cho t ng vùng, đ ng th i tăng c ng chuy n giaoả ấ ả ợ ừ ồ ờ ườ ể khoa h c kĩ thu t s n xu t v i. ọ ậ ả ấ ả  Nhà n c nên đ u t vào c s h t ng nh đ ng giao thông, hướ ầ ư ơ ở ạ ầ ư ườ ệ th ng thu l i, nâng c p tr m đi n, tr m bi n áp, đ u t xây d ng b n bãi,ố ỷ ợ ấ ạ ệ ạ ế ầ ư ự ế ch nông s n, kho l nh..... Đ c bi t c n xây d ng nhà máy ch bi n g nợ ả ạ ặ ệ ầ ự ế ế ắ v i vùng ngu n nguyên li u. Tăng c ng h tr tìm ki m th tr ng xu tớ ồ ệ ườ ỗ ợ ế ị ườ ấ kh u.ẩ 2. V i các h nông dânớ ộ 99  Các h nông dân c n m nh d n đ u t ti n v n, lao đ ng chộ ầ ạ ạ ầ ư ề ố ộ ăm sóc cây v i theo đúng qui trình k thu t, nh m nâng cao năng su t, ch t l ngả ỹ ậ ằ ấ ấ ượ s n ph m.ả ẩ  Các h dân c n tích c c tham gia các l p t p hu n, c n ti p thu, traoộ ầ ự ớ ậ ấ ầ ế đ i, h c h i kinh nghi m s n xu t v i l n nhauổ ọ ỏ ệ ả ấ ả ẫ đ ti p thu nh ng ti n bể ế ữ ế ộ khoa h c k thu t, đ c bi t là k thu t ghép c i t o, k thu t chăm sóc v iọ ỹ ậ ặ ệ ỹ ậ ả ạ ỹ ậ ả theo qui trình s n xu t v i thi u an toàn (GAP).ả ấ ả ề  Tăng c ng m i liên h gi a ng i s n xu t v i các tác nhân thamườ ố ệ ữ ườ ả ấ ớ gia h th ng th tr ng s n ph m v i.ệ ố ị ườ ả ẩ ả TÀI LI U THAM KH OỆ Ả Tài li u ti ng Vi t:ệ ế ệ 1. Đ Xuân Bình (2003), ỗ Đi u traề xác đ nh nguyên nhân và nghiên c u m tị ứ ộ s bi n pháp k thu t nh m kh c ph c hi n t ng ra hoa khôngố ệ ỹ ậ ằ ắ ụ ệ ượ n đ nh hàng năm trên cây v i t i L c Ng n - B c Giang, ổ ị ả ạ ụ ạ ắ Lu n vănậ th c sĩ khoa h c Nông nghi p, Đ i h c Nông lâm, Thái Nguyên.ạ ọ ệ ạ ọ 2. Ph m Minh C ng và c ng s (1997), ạ ươ ộ ự K t qu b c đ u nghiên c u tìnhế ả ướ ầ ứ hình sinh tr ng và ra hoa đ u qu c a m t s gi ng v i nh p n iưở ậ ả ủ ộ ố ố ả ậ ộ t i nông tr ng qu c doanh L c Ng nạ ườ ố ụ ạ , K t qu nghiên c u khoa h cế ả ứ ọ quy n VII, Vi n khoa h c k thu t nông nghi p,ể ệ ọ ỹ ậ ệ NXB Nông nghi p,ệ Hà N i.ộ 3. Đ Th Cách (1997), ỗ ị B c đ u kh o nghi m ch ph m BOVIMIN choướ ầ ả ệ ế ẩ cây v i trên đ t L c Ng nả ấ ụ ạ , H i ngh v i thi u t i L c Ng n. ộ ị ả ề ạ ụ ạ 4. Đ Kim Chung, Ph m Văn Đình, Tr n Văn Đ c, Quy n Đình Hà(1997),ỗ ạ ầ ứ ề Kinh t nông nghi pế ệ , NXB Nông nghi p, Hà N i.ệ ộ 5. Chu Văn Chuông, Nguy n Văn Dũng, Vũ M nh H i (1995), ễ ạ ả B c đ uướ ầ nghiên c u nh h ng c a m t s ch ph m đ n t l đ u quứ ả ưở ủ ộ ố ế ẩ ế ỷ ệ ậ ả 100 c a cây v i, ủ ả K t qu nghiên c u khoa h c v rau qu (1990 -ế ả ứ ọ ề ả 1994 ) NXB Nông nghi p, Hà N i, Trang 71 - 74.ệ ộ 6. C c Th ng kê B c Giang, ụ ố ắ Niên giám th ng kê t nh B c Giang năm 2004-ố ỉ ắ 2006, NXB Th ng kê, Hà N i.ố ộ 7. Ngô Th Dân (2002), ế Kinh nghi p tr ng v i thi u L c Ng nệ ồ ả ề ở ụ ạ , NXB NN. 8. Nguy n M nh Dũng (2001), ễ ạ B o qu n – Ch bi n và nh ng gi i phápả ả ế ế ữ ả phát tri n n đ nh cây v i, nhãnể ổ ị ả . NXB NN. 9. Nguy n Vễ ăn Dũng (2005), Nghiên c u kh năng ra l c c a m t s gi ngứ ả ộ ủ ộ ố ố v i chín s m tr ng t i Vi n nghiên c u rau q aả ớ ồ ạ ệ ứ ủ , T p chí Nôngạ nghi p và Phát tri n nông thôn, ISSN 0886-7020, tháng 3/2005, trangệ ể 104-106. 10. GS.TS Tr n Đình Đ ng (2001), ầ ằ Qu n tr doanh nghi m,ả ị ệ NXBNN, Hà N i.ộ 11. Vũ M nh H i và CTV (1986), ạ ả M t s k t qu nghiên c u t ng h pộ ố ế ả ứ ổ ợ v cây v iề ả , K t qu nghiên c u cây công nghi p và cây ăn quế ả ứ ệ ả 1980 – 1984, NXB Nông nghi p, Hà N i, Trang 129 – 133ệ ộ 12. Vũ Công H u (1996). ậ Tr ng cây ăn qu Vi t Namồ ả ở ệ . NXB Nông nghi p, Hà N i.ệ ộ 13. Vũ Công H u (1999), ậ Tr ng cây ăn qu Vi t Namồ ả ệ , NXB Nông nghi p, Hàệ N i.ộ 14. H c vi n nông nghi p Hoa Trung, Trung Qu c (1993). ọ ệ ệ ố Ph ng phápươ nghiên c u cây ăn qu . Tài li u d chứ ả ệ ị . 15. Tr n Văn Lài (2005), ầ Hoàn thi n công ngh b o qu n nh m kéo dàiệ ệ ả ả ằ th i gian t n tr đ ng th i duy trì ch t l ng th ng ph m c aờ ồ ữ ồ ờ ấ ượ ươ ẩ ủ qu v iả ả , Vi n nghiên c u rau qu , HN.ệ ứ ả 101 16. Cao Anh Long, Đoàn Th L , Tr n Nh ế ữ ầ ư ý (1996), Tuy n ch nể ọ ngu n gen cây ăn qu cho các vùng sinh thái mi n núi B c B (Vi tồ ả ề ắ ộ ệ Nam), NXB Nông nghi p, Hà N i, trang 337 – 357.ệ ộ 17. Các Mác (1962), T b nư ả , NXB S th t, Hà N i, Q3, T3, trang 122ự ậ ộ 18. Nguy n Th Nhã và các CS (1995), ễ ế Giáo trình kinh t nông nghi pế ệ , NXB NN, Hà N i, tr 24.ộ 19. Nghê Di u Nguyên, Ngô T Ph n (1991), ệ ố ầ K thu t tr ng v iỹ ậ ồ ả - NXB B c Kinh (tài li u d ch).ắ ệ ị 20. Phòng kinh t huy n L c Ng n (2004, 2005, 2006), ế ệ ụ ạ Báo cáo t ng k tổ ế năm. Phòng th ng kê huy n L c Ng n (2005, 2006, 2007). ố ệ ụ ạ Niên giám th ng kê n ăm 2004, 2005, 2006.ố 21. Vũ Th Ng c Phùng (1999), ị ọ Kinh t phát tri nế ể , NXB Th ng k , Hàố ế N i.ộ 22. Nguy n Th Thanh (1999), ễ ị Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p,ậ ạ ọ ệ Vi n khoa h c k thu t Nông nghi p Vi t Nam.ệ ọ ỹ ậ ệ ệ 23. Nguy n Th Thu (1982), ễ ị Nh ng v n đ c b n v nâng cao HQKTữ ấ ề ơ ả ề c a n n s n xu tủ ề ả ấ , NXB Nông nghi p, Hà N i.ệ ộ 24. Ngô Th Thu n và CTV. ị ậ Phân tích s li u th ng kêố ệ ố , khoa Kinh t &ế PTNT, Đ i h c nông nghi p I, Hà N i.ạ ọ ệ ộ 25. T h p tác khoa h c k thu t t nh Qu ng Đông (1997), ổ ợ ọ ỹ ậ ỉ ả H i đáp kỏ ỹ thu t tr ng v iậ ồ ả . NXB khoa h c k thu t Qu ng Đông.ọ ỹ ậ ả 26. T ng c c th ng kê (2006), ổ ụ ố Niên giám th ng kê năm 2005ố , NXB Th ng kê, Hà N iố ộ 27. Tôn Th t Trình (1997), ấ Tìm hi u v các lo i cây ăn trái có tri n v ngể ề ạ ể ọ xu t kh uấ ẩ . NXB NN. 28. Tr n Th T c (1995). ầ ế ụ H i đáp v nhãn v iỏ ề ả . NXB Nông nghi p, Hàệ N i.ộ 102 29. Tr n Th T c (1997). ầ ế ụ H i đáp v nhãn v iỏ ề ả . NXB NN. 30.Tr n Th T c (1998). Giáo trình cây ăn qu . NXB Hà N i.ầ ế ụ ả ộ 31. Tr n Th T c - Ngô Bình (1997), ầ ế ụ K thu t tr ng v iỹ ậ ồ ả , NXB Nông nghi p, Hà N i.ệ ộ 32. Tr n Th T c, ầ ế ụ M t s ý ki n v phát tri n cây ăn qu vùng núi vàộ ố ế ề ể ả trung du mi n b c đ n năm 2000 và 2010, ề ắ ế Thông tin Khoa h c kọ ỹ thu t Rau-Hoa-Qu . S 2 tháng 6/1998ậ ả ố 33. UBND huy n L c Ng n (2004, 2005, 2006),ệ ụ ạ Báo cáo năm t ng k tổ ế năm2004, 2005, 2006. 34. UBND huy n L c Ng n (2006), ệ ụ ạ 8 ch ng trình phát tri n kinh t xãươ ể ế h i tr ng tâm giai đo n 2006 – 2010, ộ ọ ạ L c Ng n ụ ạ 35. Tr n Văn Uy n (1995) ầ ể Phân bón lá và các ch t kích thích sinhấ tr ngưở . NXB Nông nghi p.ệ 36. Đào Thanh Vân (2002), Giáo trình cây ăn quả, Tr ng Đ i h c Nôngườ ạ ọ lâm, Thái Nguyên. 37. Vi n Nghiên c u chính sách l ng th c qu c t (2002), ệ ứ ươ ự ố ế Ngành rau qu Vi t Namả ở ệ . Trang 2 - 7 38. Vi n nghiên c u rau qu Đ i s quán ISRAEL Vi t Nam (1998),ệ ứ ả ạ ứ ở ệ Tài li u t p hu n cây ăn quệ ậ ấ ả. 39. Vi n Nghiên c u rau qu (2000), ệ ứ ả K t qu nghiên c u khoa h c vế ả ứ ọ ề rau qu 1998 – 2000ả , NXB Nông nghi p, Hà N i. Trang 18 – 19.ệ ộ 40. Vi n b o v th c v t (2006), ệ ả ệ ự ậ Qui trình th c hành nông nghi p t tự ệ ố (GAP) trong s n xu t v i thi u an toànả ấ ả ề , Hà N i.ộ 41. Vi n b o v th c v t (2006), ệ ả ệ ự ậ Tài li u t p hu n sâu b nh h i v i vàệ ậ ấ ệ ạ ả bi n pháp phòng trệ ừ, Hà N i.ộ 42. Paul. A. Samuelson, Wiliam. D. Nordhall (2002), Kinh t h cế ọ , NXB Th ng kê, t p 1, tr 551 ố ậ 103 Tài li u ti ng Anh: ệ ế 43. COBIN. M (1954), The lychee in Florida, University of Florida, Agriculture experiment Stations, Gainesville. 44.Christopher MenZel (2002), Lychee production in Australia, Lychee production in the Asia – Pacific region, 3/2002, Bangkok, Thailand. 45. FAO. Report of the expert cunsultation on lychee production in the Asia – Pacific Region. 2001 46. FIVAZ.J (1994), Litchi Production in Israel, Margaretha Mes Institute for seed research, university of Pretoria, South Africa. Yearbook South - African litchi growers association. 47. Galan Sauco V. Litchi Cultivation. Fao Plant Production and Protection Page No. 83, Fao, Rome, Italy, 1989 48. Galan Sauco V. Tropical fruit crops in the subtropics. I. Avocado, mango, litchi and longan. 1990.133.p 49. Minas K. Papademetriou, Frank J.Dent. Lychee production in the Asia- Pacific Region. 09/2001 50. Tao R (1955), The superior lychee, Procecding of floria, Growers Asociation 51.Xuming Huang (2002), Lychee production in China, Lychee production in the Asia-Pacific region, 3/2002, Bangkok, Thailand. Đ I H C THÁI NGUYÊN C NG HOÀ Xà H I CH NGHĨA VI TẠ Ọ Ộ Ộ Ủ Ệ NAM TR NG ĐHKT&QTKD Đ c l p - T do - H nh phúcƯỜ ộ ậ ự ạ PHI U ĐI U TRA H NÔNG DÂNẾ Ề Ộ (đ i v i ng i s n xu t v i)ố ớ ườ ả ấ ả - Huy n: L c Ng n ệ ụ ạ - Xã……………………… 104 - Thôn (xóm)……………. S phi u……Ngày đi u tra…………Ng i th c hi n ph ng v n……….ố ế ề ườ ự ệ ỏ ấ ……… I. TÌNH HÌNH CHUNG C A HỦ Ộ 1. H và tên ch họ ủ ộ:……………………… Tu i………. Dân t c….…….ổ ộ …. - Gi i tính : ớ Nam (1) N (2)ữ 2.Trình đ văn hoá c a ch hộ ủ ủ ộ - Ph thông trung h c (1)ổ ọ - C p II (2)ấ - C p I (3)ấ - Không bi t ch (4)ế ữ 3.S kh u hi n cóố ẩ ệ - S kh u t 16 – 60 tu iố ẩ ừ ổ + Trong đó kh năng lao đ ngả ộ - S namố - S nố ữ 4.Trình đ chuyên môn c a ch hộ ủ ủ ộ - Đ i h c (1)ạ ọ - Cao đ ngẳ (2) - Trung c pấ (3) - Công nhân k thu t (4)ỹ ậ - Ch a đào t oư ạ (5) 5. Ngu n thu nh p chính tồ ậ ừ 105 - Tr ng tr tồ ọ (1) - Chăn nuôi (2) - Kinh doanh (3) - Ngành ngh ph (4) ề ụ 6. M c đ kinh t c a h ứ ộ ế ủ ộ Nghèo (1) Trung bình (2) Giàu- Khá (3) II. TÌNH HÌNH S D NG Đ T C A H GIA ĐÌNHỬ Ụ Ấ Ủ Ộ Đ n v tính: mơ ị 2 Ch tiêuỉ Các năm2003 2004 2005 T ng di n tích đ t tr ng tr tổ ệ ấ ồ ọ 1. Trong đó chia theo đ i t ng cây tr ng:ố ượ ồ - Di n tích tr ng cây ăn quệ ồ ả - Di n tích tr ng v i lai chuaệ ồ ả - Di n tích tr ng v i U h ngệ ồ ả ồ - Di n tích tr ng v i lai Thanh Hàệ ồ ả - Di n tích tr ng v i Thanh Hàệ ồ ả - Di n tích tr ng cây l ng th c và câyệ ồ ươ ự m uầ - Cây tr ng khácồ 2. Trong đó chia theo lo i đ t:ạ ấ - Đ t v nấ ườ - Đ t ru ngấ ộ - Đ t đ iấ ồ - Đ t r ngấ ừ 3. Trong đó, chia theo quy n s h u:ề ở ữ - Đ c chia theo đ nh m cượ ị ứ - Đ u th uấ ầ - Thuê ng n h nắ ạ Gia đình dành l ng v n cho tr ng tr t là:……………………..đượ ố ồ ọ Trong đó, v n dành cho tr ng và chăm sóc v i là :……………..đố ồ ả + Gia đình t có :.…….………đự + Đi vay :……………..đ Ngu n:………….. Lãi su t…….% Th i h n vay……..nămồ ấ ờ ạ 106 III. TÌNH HÌNH S N XU T C A H GIA ĐÌNHẢ Ấ Ủ Ộ 1. Di n tích, s n l ng cây tr ng chính c a h gia đình.ệ ả ượ ồ ủ ộ Lo i cây tr ngạ ồ Năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 DT (m2) SL (kg) DT (m2) SL (kg) DT (m2) SL (kg) 1. Cây v iả - V i lai chuaả - V i U h ngả ồ - V i lai thanh hàả - V i thanh hàả 2. Nhãn 3. H ngồ 107 2.Chi phí và k t qu s n xu t v i ế ả ả ấ ả TT Kho n m cả ụ Đvt Lai chua U h ngồ Lai Thanh hà Thanh hà SL Thành ti nề SL Thành ti nề SL Thành ti nề SL Thành ti nề A Chi phí v t ch tậ ấ 1 Gi ngố Cây 2 Ph n chu ngầ ồ Kg 3 Đ m Urêạ Kg 4 Phân lân Kg 5 Phân Kali Kg 6 Phân t ng h p NPKổ ợ Kg 7 Phân … Kg 8 Thu c BVTVố 1000đ 9 Thu l i phíỷ ợ 1000đ 10 Các kho n đóng gópả cho thôn 1000đ 11 Chi thuê đ t (n u có)ấ ế 1000đ 12 Các kho n chi khácả 1000đ B Chi phí lao đ ngộ Công 1 Lao đ ng gia đìnhộ Công Làm đ tấ Công Tr ng và chăm sócồ Công Thu ho chạ Công Tiêu thụ Công 2 Thuê lao đ ngộ Công Trong đó: - Làm đ tấ Công - Tr ng và chăm sócồ Công - Thu ho chạ Công - Tiêu thụ Công C K t qu s n xu t ế ả ả ấ 1 S n ph m chínhả ẩ 2 S n ph m phả ẩ ụ 3. Tiêu th s n ph m v i: Lai chua, U H ng, Lai Thanh Hà, Thanh Hàụ ả ẩ ả ồ Lo i s nạ ả ph m ẩ Hình th cứ bán Th iờ đi mể bán Giá bán (đ/kg) Đ iố t ngượ mua Số l ngượ (kg) Đ aị đi mể bán Kho nả g cách (km) Ph nươ g ti nệ v nậ chuy nể 108 Lai Chua U H ngồ Lai Thanh Hà Thanh Hà - Đánh giá tình hình tiêu th v i c a h ụ ả ủ ộ + V i Lai chua D tiêu th (1) ; Khó tiêu th (2)ả ễ ụ ụ + V i U h ng D tiêu th (1) ; Khó tiêu th (2)ả ồ ễ ụ ụ + V i lai Thanh hà D tiêu th (1) ; Khó tiêu th (2)ả ễ ụ ụ + V i Thanh hà D tiêu th (1) ; Khó tiêu th (2)ả ễ ụ ụ Ghi chú: - Hình th c bán: Bán buôn Bán lứ ẻ - Đ i t ng mua: 1. Ng i thu gom ố ượ ườ 2. Ng i bán buôn ườ 3. Ng i bán lườ ẻ 4. Ng i ch bi n ườ ế ế 5. Ng i xu t kh u ườ ấ ẩ 6. Ng i tiêu dùngườ - Đ a đi m bán: 1. T i v n/đ i ị ể ạ ườ ồ 2. Đi m thu gom ể 3. T i ch bán buônạ ợ 4. T i ch bán l ạ ợ ẻ 5. T i nhà mày ch bi n ạ ế ế 6. N i khác:…………ơ - Ph ng ti n v n chuy n: 1. Xe đ p ươ ệ ậ ể ạ 2. Xe bò 3. Xe máy 4. Gánh 5. Xe t i ả 6. Công nông 109 7. Khác 4. Áp d ng k thu t s n xu t cây v i c a h gia đìnhụ ỹ ậ ả ấ ả ủ ộ - Gi ng cây ăn qu cũ: gi ng gì?ố ả ố ………………………………………………. - Gi ng m i: Gi ng gì?……………………………...ố ớ ố ………………………… - K thu t canh tác tiên ti n (gieo tr ng, chăm sóc, bón phân cân đ i h pỹ ậ ế ồ ố ợ lý…)………………………..……………………………..…………………… - T i tiêu h pướ ợ lý………………………………………………………………. - Quy trình ch bi nế ế m i………………………………………………………ớ - Các k thu t khác…………………………………………………………….ỹ ậ 5.Nh n xét c a gia đình và tri n v ng phát tri n cây v iậ ủ ể ọ ể ả ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… 6. Nh ng khó khăn trong s n xu t và tiêu th v i trong 3 năm ?ữ ả ấ ụ ả a. Trong s n xu t : ……………………………………………………………ả ấ ……………………………………………………………………………….… b. Trong tiêu th :………………………………………………………….…..ụ ……………………………………………………………………………....… Gia đình có ki n ngh gì v i các c p chính quy n nh m phát tri n s nế ị ớ ấ ề ằ ể ả xu t cây v i?ấ ả ………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… Gia đình có d đ nh gì trong t ng lai v :ự ị ươ ề M r ng di n tích s n xu t ? Có Khôngở ộ ệ ả ấ - Vì sao ? ……………………………………………………………............... ……………………………………………………………………………....... - N u có m r ng thì gia đình s l a ch n gi ng v i nào?ế ở ộ ẽ ự ọ ố ẩ …………………... 110 111 ._.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfCH0655.pdf
Tài liệu liên quan